Tổng Hợp

Danh sách các ngân hàng tại việt nam cập nhật mới nhất 2021

Việt Nam có hàng chục ngân hàng đang hoạt động. Liệu rằng bạn đã nắm hết danh sách các ngân hàng tại việt nam chưa? Cùng tìm hiểu nhé.

Tính đến thời điểm đầu năm 2021, tại Việt Nam đang có tổng cộng 49 ngân hàng đang hoạt động bao gồm:

  • 31 ngân hàng TMCP
  • 4 ngân hàng 100% vốn nhà nước
  • 2 ngân hàng chính sách
  • 2 ngân hàng liên doanh
  • 9 ngân hàng 100% vốn nước ngoài
  • 1 ngân hàng hợp tác xã.

Vậy danh sách cụ thể các ngân hàng này như thế nào? Cùng theo dõi phần tiếp theo của bài viết nhé!

Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần (TMCP)

Ngân hàng TMCP là ngân hàng thương mại được góp vốn theo hình thức cổ phần của 3 cá nhân hoặc tổ chức trở lên. Ngân hàng Nhà nước sẽ quản lý rất chặt chẽ Tỷ lệ sở hữu cổ phần của các cá nhân, tổ chức góp vốn.

Ngân hàng Thương mại cổ phần là nhóm bao gồm các ngân hàng lớn nhất Việt Nam hiện nay và chiếm đa số trong danh sách các ngân hàng tốt nhất.

Dưới đây là danh sách các ngân hàng TMCP đang hoạt động tại Việt Nam:

STT
Tên ngân hàng
Tên tiếng Anh
Tên viết tắt
Vốn điều lệ
Ngày cập nhật

1
Ngân hàng TMCP Á Châu
Asia Commercial Joint Stock Bank
ACB
11.259
Q2/2018

2
Ngân hàng TMCP Tiên Phong
Tien Phong Commercial Joint Stock Bank
TPBank
6.718
Q2/2018

3
Ngân hàng TMCP Đông Á
Dong A Commercial Joint Stock Bank
Đông Á Bank, DAB
6.000
Q2/2018

4
Ngân Hàng TMCP Đông Nam Á
Southeast Asia Commercial Joint Stock Bank
SeABank
5.466
2017

5
Ngân hàng TMCP An Bình
An Binh Commercial Joint Stock Bank
ABBANK
5.319
Q2/2018

6
Ngân hàng TMCP Bắc Á
Bac A Commercial Joint Stock Bank
BacABank
5.462
Q2/2018

7
Ngân hàng TMCP Bản Việt
Vietcapital Commercial Joint Stock Bank
VietCapitalBank
3.000
2017

8
Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam
Vietnam Maritime Joint – Stock Commercial Bank
MSB
11.750
Q1/2019

9
Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam
VietNam Technological and Commercial Joint Stock Bank
Techcombank, TCB
34.966
Q3/2018

10
Ngân hàng TMCP Kiên Long
Kien Long Commercial Joint Stock Bank
KienLongBank
3.000
Q2/2018

11
Ngân hàng TMCP Nam Á
Nam A Comercial Join Stock Bank
Nam A Bank
3.021
Q2-2016

12
Ngân hàng TMCP Quốc Dân
National Citizen Commercial Joint Stock Bank
National Citizen Bank, NCB
3.010
Q2-2016

13
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng
Vietnam Prosperity Joint Stock Commercial Bank
VPBank
15.706
Q2/2018

14
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh City Housing Development Bank
HDBank
9.810
Q2/2018

15
Ngân hàng TMCP Phương Đông
Orient Commercial Joint Stock Bank
Orient Commercial Bank, OCB
6.599
Q4/2018

16
Ngân hàng TMCP Quân đội
Military Commercial Joint Stock Bank
Military Bank, MB
18.155
Q2/2018

17
Ngân hàng TMCP Đại chúng
Vietnam Public Joint Stock Commercial Bank
PVcombank
9.000
2016

18
Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam
Vietnam International and Commercial Joint Stock Bank
VIBBank, VIB
5.644
Q2/2018

19
Ngân hàng TMCP Sài Gòn
Sai Gon Joint Stock Commercial Bank
Sài Gòn, SCB
14.295
Q2/2018

Xem thêm :  +666 lời chúc ngủ ngon tình cảm và lãng mạn

20
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương
Saigon Bank for Industry and Trade
Saigonbank, SGB
3.080
Q1/2018

21
Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội
Saigon – Hanoi Commercial Joint Stock Bank
SHBank, SHB
12.036
07/03/2018

22
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín
Sai Gon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank
Sacombank, STB
18.853
Q2/2018

23
Ngân hàng TMCP Việt Á
Vietnam Asia Commercial Joint Stock Bank
VietABank, VAB
3.500
2017

24
Ngân hàng TMCP Bảo Việt
Bao Viet Joint Stock Commercial Bank
BaoVietBank, BVB
3.500

25
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín
Vietnam Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank
VietBank
3.249
30/12/2016

26
Ngân Hàng TMCP Xăng Dầu Petrolimex
Joint Stock Commercia Petrolimex Bank
Petrolimex Group Bank, PG Bank
3.000
2017

27
Ngân Hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam
Vietnam Joint Stock Commercia lVietnam Export Import Bank
Eximbank, EIB
12.355
Q2/2018

28
Ngân Hàng TMCP Bưu điện Liên Việt
Joint stock commercial Lien Viet postal bank
LienVietPostBank, LPB
6.460
29/06/2015

29
Ngân Hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
JSC Bank for Foreign Trade of Vietnam
Vietcombank, VCB
35.978
Q2/2018

30
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam
Vietnam Joint Stock Commercial Bank for Industry and Trade
VietinBank, CTG
37.234
Q1/2018

31
Ngân Hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
JSC Bank for Investment and Development of Vietnam
BIDV, BID
34.187
Q2/2018

Ngân Hàng Chính Sách

Ngân hàng chính sách là ngân hàng thuộc chính phủ với mục đích hoạt động giúp ổn định xã hội và phát triển kinh tế thông qua các chính sách được nhà nước đưa ra. Danh sách các ngân hàng chính sách đang hoạt động tại Việt Nam:

STT
Tên ngân hàng
Tên tiếng Anh
Tên viết tắt
Vốn điều lệ (Tỷ đồng)
Ngày cập nhật

1
Ngân hàng Chính sách xã hội
Vietnam Bank for Social Policies
NHCSXH/VBSP
10.700
2017

2
Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Vietnam Development Bank
VDB
30.000
2015

Ngân Hàng Thương mại TNHH MTV Do Nhà Nước Làm Chủ Sở Hữu

Đây là các ngân hàng có 100% vốn nhà nước, bao gồm:

STT
Tên ngân hàng
Tên tiếng Anh
Tên viết tắt
Vốn điều lệ (Tỷ đồng)
Ngày cập nhật

1
Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Xây dựng Việt Nam
Construction Bank
CB
7.500
17/02/2016

2
Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Đại Dương
Ocean Commercial One Member Limited Liability Bank
Oceanbank
5.350
25/04/2015

3
Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu
Global Petro Commercial Joint Stock Bank
GPBank
3.018
07/07/2015

4
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development
Agribank
29.605
30/06/2015

Ngân Hàng 100% Vốn Nước Ngoài

Ngân hàng 100% vốn nước ngoài là chi nhánh hoặc văn phòng đại diện của các ngân hàng Quốc tế đang hoạt động theo Pháp luật tại Việt Nam và hoạt động dưới hai hình thức ngân hàng hoặc tổ chức tài chính. Danh sách các ngân hàng 100% vốn nước ngoài bao gồm:

STT
Tên ngân hàng
Tên tiếng Anh
Vốn điều lệ
Quốc gia

1
Ngân hàng TNHH MTV ANZ (Việt Nam)
Australia And Newzealand Bank
3.000
Australia & NewZealand

Xem thêm :  Top 7 màn hình di dộng hdmi tốt nhất hiện nay

2
Deutsche Bank Việt Nam
Deutsche Bank AG, Vietnam
50,08
Đức

3
Ngân hàng Citibank Việt Nam
Citibank, N.A, Vietnam
20
Mỹ

4
Ngân hàng TNHH MTV HSBC (Việt Nam)
HSBC
7.528
Hồng Kông

5
Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam)
Standard Chartered Bank (Vietnam) Limited, Standard Chartered
3.000
Anh

6
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam
Shinhan Vietnam Bank Limited – SHBVN
4.547,1
Hàn Quốc

7
Ngân hàng Hong Leong Việt Nam
Hong Leong Bank Vietnam Limited – HLBVN
3.000
Malaysia

8
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Campuchia
BIDC
28
Campuchia

9
Ngân Hàng Mizuho Bank
Mizuhobank
267
Nhật Bản

10
Ngân hàng Tokyo-Mitsubishi UFJ

145
Nhật Bản

11
Ngân hàng Sumitomo Mitsui Bank

500
Nhật Bản

12
Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam
PBBVN
3.000
Malaysia

13
Ngân hàng Commonwealth Bank Việt Nam

28
Australia

14
Ngân hàng United Overseas Bank Việt Nam
UOB

Singapore

15
Ngân hàng Bank of China

Trung Quốc

16
Ngân hàng Maybank Việt Nam

Hoa kì

17
Ngân Hàng Công Thương Trung Quốc (ICBC)
 ICBC

Trung Quốc

18
Ngân hàng Scotiabank

Canada

19
Ngân hàng Commercial Siam Bank Việt Nam

Thái Lan

20
Ngân Hàng Bnp Paribas

Pháp

21
Ngân hàng Bankok bank Việt Nam

Thái Lan

22
Ngân hàng Worldbank Việt Nam

Hàn Quốc

23
Ngân hàng Woori bank Việt Nam

Hàn Quốc

24
Ngân hàng RHB (Malaysia) tại Việt Nam

Malaysia

25
Ngân hàng Intesa Sanpaolo (Italia) tại Việt Nam

Ý

26
Ngân hàng JP Morgan Chase Bank (Mỹ) tại Việt Nam

Mỹ

27
Ngân hàng Wells Fargo (Mỹ) tại Việt Nam

Mỹ

28
Ngân hàng BHF – Bank Aktiengesellschaft (Đức) tại Việt Nam

Đức

29
Ngân hàng Unicredit Bank AG (Đức) tại Việt Nam

Đức

30
Ngân hàng Landesbank Baden-Wuerttemberg (Đức) tại Việt Nam

Đức

31
Ngân hàng Commerzbank AG (Đức) tại Việt Nam

Đức

32
Ngân hàng Bank Sinopac (Đài Loan) tại Việt Nam

Đài Loan

33
Ngân hàng Chinatrust Commercial Bank (Đài Loan) tại Việt Nam

Đài Loan

34
Ngân hàng Union Bank of Taiwan (Đài Loan) tại Việt Nam

Đài Loan

35
Ngân hàng Hua Nan Commercial Bank, Ltd (Đài Loan) tại Việt Nam

Đài Loan

36
Ngân hàng Cathay United Bank (Đài Loan) tại Việt Nam

Đài Loan

37
Ngân hàng Taishin International Bank (Đài Loan) tại Việt Nam

Đài Loan

38
Ngân hàng Land Bank of Taiwan (Đài Loan) tại Việt Nam

Đài Loan

39
Ngân hàng The Shanghai Commercial and Savings Bank, Ltd (Đài Loan) tại Việt Nam

Đài Loan

40
Ngân hàng Taiwan Shin Kong Commercial Bank (Đài Loan) tại Việt Nam

Đài Loan

41
Ngân hàng E.Sun Commercial Bank (Đài Loan) tại Việt Nam

Đài Loan

42
Ngân hàng Natixis Banque BFCE (Pháp) tại Việt Nam

Pháp

43
Ngân hàng Société Générale Bank – tại TP. HCM (Pháp) tại Việt Nam

Pháp

44
Ngân hàng Fortis Bank (Bỉ) tại Việt Nam

Bỉ

45
Ngân hàng RBI (Áo) tại Việt Nam

Áo

46
Ngân hàng Phongsavanh (Lào) tại Việt Nam

Lào

47
Ngân hàng Acom Co., Ltd (Nhật) tại Việt Nam

Nhật Bản

Xem thêm :  Top 10 quán bún thịt nướng ngon nhất tại quận 7

48
Ngân hàng Mitsubishi UFJ Lease & Finance Company Limited (Nhật) tại Việt Nam

Nhật Bản

49
Ngân hàng Industrial Bank of Korea (Hàn Quốc) tại Việt Nam

Hàn Quốc

50
Ngân hàng Korea Exchange Bank (Hàn Quốc) tại Việt Nam

Hàn Quốc

51
Ngân hàng Kookmin Bank (Hàn Quốc) tại Việt Nam

Hàn Quốc

52
Ngân hàng Hana Bank (Hàn Quốc) tại Việt Nam

Hàn Quốc

53
Ngân hàng Bank of India (Ấn Độ) tại Việt Nam

Ấn Độ

54
Ngân hàng Indian Oversea Bank (Ấn Độ) tại Việt Nam

Ấn Độ

55
Ngân hàng Rothschild Limited (Singapore) tại Việt Nam

Singapore

56
Ngân hàng The Export-Import Bank of Korea (Hàn Quốc) tại Việt Nam

Hàn Quốc

57
Ngân hàng Busan – (Hàn Quốc) tại Việt Nam

Hàn Quốc

58
Ngân hàng Ogaki Kyorítu (Nhật Bản) tại Việt Nam

Nhật Bản

59
Ngân hàng Phát triển Hàn Quốc (Hàn Quốc) tại Việt Nam

Hàn Quốc

60
Ngân hàng Phát triển Châu Á và Việt Nam

61
Ngân hàng Oversea-Chinese Banking Corporation LTD
 OCBC

Quỹ Tín Dụng Nhân Dân Việt Nam

Quỹ tín dụng nhân dân là là tổ chức kinh doanh tiền tệ và làm dịch vụ ngân hàng được thành lập dựa trên cơ sở tự nguyện bởi các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình. Danh sách các quỹ tín dụng nhân dân tại Việt Nam bao gồm:

  • Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam (Co-op bank) (tiền thân là Quỹ tín dụng nhân dân trung ương).
  • Các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở (Quỹ tín dụng phường, xã).

Ngân Hàng Liên Doanh Tại Việt Nam

Ngân hàng liên doanh là ngân hàng thương mại được thành lập bằng vốn giữa các ngân hàng với nhau, được thành lập bởi 2 bên bao gồm:

  • Ngân hàng thương mại Việt nam
  • Ngân hàng thương mại nước ngoài có trụ sở đặt tại Việt nam, hoạt động  như những ngân hàng ở Việt Nam

Danh sách các ngân hàng liên doanh tại Việt Nam:

STT
Tên ngân hàng
Vốn điều lệ
Tên viết tắt
Website

1
Ngân hàng TNHH Indovina
165 triệu USD
IVB
http://www.indovinabank.com.vn/

2
Ngân hàng Liên doanh Việt – Nga
168,5 triệu USD
VRB
http://www.vrbank.com.vn/

Kết Luận

Trên đây là danh sách tất cả các ngân hàng tại Việt Nam còn đang hoạt động tính đến thời điểm hiện tại, hi vọng bài viết đã mang lại cho bạn những thông tin đầy đủ nhất. Westernbank sẽ liên tục cập nhật nếu có sự thay đổi về số lượng hoặc cơ cấu tổ chức của các ngân hàng trong bài viết này.

Nội dung được biên tập bởi: westernbank.vn

5

/

5

(

1

bình chọn

)


Top 10 Ngân Hàng Uy Tín Nhất Việt Nam Hiện Nay 2020


Top 10 Ngân Hàng Uy Tín Nhất Việt Nam Hiện Nay 2020.
Lựa chọn được ngân hàng uy tín để gửi vốn hay đăng ký thẻ ATM, thẻ tín dụng,… là vấn đề đau đầu của khá nhiều người. Có không ít vụ gửi tiền ngân hàng rồi lại \

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tổng Hợp Tại xmccomplex.com.vn

Related Articles

Back to top button