Tổng Hợp

Có bao nhiêu quốc gia trên thế giới hiện nay ?

Danh sách các quốc gia theo ý nghĩa tên gọi là một bảng thống kê gồm 254 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới theo ý nghĩa tên quốc gia, ngoài ra còn bao gồm các mục: Tên gọi chính thức và tên quốc gia theo phiên âm tiếng Việt.

Ý nghĩa tên gọi quốc gia thông thường được dịch nghĩa từ tên gốc bằng ngôn ngữ bản địa của quốc gia đó, mang tính văn hóa và lịch sử lâu đời, đôi khi mang đậm tín ngưỡngđịa lý hay mang tên một dân tộc.

Tên gọi chính thức thường được dùng để gọi các quốc gia một cách trang trọng trong các công hàmcông văn mang tính ngoại giao. Trên trường quốc tế, việc gọi một quốc gia theo tên gọi chính thức thay vì chỉ gọi tên nó thể hiện sự tôn trọng và thể hiện một phần quan điểm chính trị của quốc gia đó.

STT
Quốc gia và vùng lãnh thổ
Tên gọi chính thức[1]
Tên khác[2]
Ý nghĩa tên gọi quốc gia[3]

1
 Việt Nam
Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Đại Việt

Đại Cồ Việt

Đại Nam

An Nam

Đại Ngu

Văn Lang

Âu Lạc

tên gọi tắt của các từ An Nam và Việt Thường[4]
đất nước của người Việt ở phương Nam[5]

2
 Campuchia
Vương quốc Campuchia
Chân Lạp

Cao Miên

Căm Bốt

Cao Man

Trấn Tây Thành

Giản Phố Trại

 

3
 Lào
Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào
Ai Lao

Lão Qua

Nam Chưởng (phiên âm từ Lan Xang)

Quốc gia triệu voi

4
 Thái Lan
Vương quốc Thái Lan
Xiêm La

Su khô thay

A-yu-thay-a

Quốc gia của người tự do

5
 Myanmar
Cộng hòa Liên bang Myanmar
Miến Điện
Khỏe mạnh, cường tráng (Vùng rừng núi xa xôi)

6
 Malaysia
Malaysia
Mã Lai Tây Á

Mã Lai

Đất nước của núi non

7
 Singapore
Cộng hòa Singapore
Tân Gia Ba
Thành sư tử

8
 Indonesia
Cộng hòa Indonesia
Nam Dương
Đất nước nhiều quần đảo

9
 Brunei
Negara Brunei Darussalam
Văn Lai

Phù Lay

Quả xoài

10
 Philippines
Cộng hòa Philippines
Phi Luật Tân
Đặt theo tên vua Philipinas II của Tây Ban Nha

11
 Đông Timor
Cộng hòa Dân chủ Đông Timor
Đông Đế Mân
Đông đông

STT
Quốc gia và vùng lãnh thổ
Tên gọi chính thức
Tên gọi khác
Ý nghĩa tên gọi quốc gia

12
 Trung Quốc
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Trung Quốc

Tàu

Cathay

Serica

Trung Hoa

Hoa Quốc

Trung Hoa được ghép từ 2 tên gọi: Trung Quốc (đất nước nằm ở trung tâm) và Hoa Hạ (dân tộc sinh sống ở núi Hoa, sông Hạ)

13
 Nhật Bản
Nhật Bản Quốc
Oa Quốc

Yamatai

Đại Hòa

Đông Doanh

Phù Tang

Đất nước của nguồn gốc mặt trời; đất nước mặt trời mọc

14
 Mông Cổ
Cộng hòa Mông Cổ
Nguyên
 

15
 Hàn Quốc
Đại Hàn Dân Quốc
Cao Ly

Tân La

Tam Hàn

Đại Hàn

Nam Hàn

Nam Triều Tiên

Đại Hàn có nghĩa là “rất to lớn”

Dân Quốc là “quốc gia của nhân dân”, theo chủ nghĩa tam dân

Đại Hàn Dân Quốc có nghĩa là “quốc gia rộng lớn của nhân dân”

(Hàn ở đây không mang nghĩa là lạnh, nó có nghĩa là “lớn”)

16
 Bắc Triều Tiên
Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
Cao Ly

Tân La

Bắc Triều Tiên

Bắc Hàn

Cộng hòa Triều Tiên

Cao Câu Ly

Đất nước đón ánh Mặt trời đầu tiên

17
 Đài Loan
Trung Hoa Dân Quốc
Trung Hoa Đài Bắc

Đài Loan

 

18
 Hồng Kông
Đặc khu hành chính Hồng Kông
Hương Cảng
Hải cảng hương liệu

19
 Ma Cao
Đặc khu hành chính Ma Cao
Áo Môn
Cảng của nữ thần Ma Tổ

STT
Quốc gia và vùng lãnh thổ
Tên gọi chính thức
Tên khác
Ý nghĩa tên gọi quốc gia

20
 Ấn Độ
Cộng hòa Ấn Độ
– Thiên Trúc

– Ba Rát

– Pha Lạt

Lấy theo tên sông Indus

21
 Pakistan
Cộng hòa Hồi giáo Pakistan
– Ba Cơ Tư Thản

– Tây Hội

Hồi Quốc

Đất nước tinh túy

22
 Bangladesh
Cộng hòa Nhân dân Bangladesh
– Mạnh Gia Lạc Quốc

– Băng La Đông

– Đông Băng La

Quê hương của người Bengal

23
   Nepal
Cộng hòa Liên bang Nepal
Nĩ Bạc Nhĩ
 

24
 Bhutan
Vương quốc Bhutan
Bất Đan
Biên thùy nơi đất Tạng (Điểm cuối của cao nguyên Tây Tạng)

25
 Sri Lanka
Cộng hòa Dân chủ Xã hội Chủ nghĩa Sri Lanka (Ceylon)
– Tư Lý Lan Ca

– Sai Lăng

– Tích Lan

Hòn đảo linh thiêng

26
 Maldives
Cộng hòa Maldives
Mã Nhĩ Đại Phu
Đảo cung điện

27
 Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh
Lãnh thổ của Anh ở Ấn Độ Dương
 
Lãnh thổ của người Anh ở Ấn Độ Dương

28
 Afghanistan
Nhà nước Hồi giáo Afghanistan
A Phú Hãn
Vùng đất của người Afghan

STT
Quốc gia và vùng lãnh thổ
Tên gọi chính thức
Tên khác
Ý nghĩa tên gọi quốc gia

29
 Kazakhstan
Cộng hòa Kazakhstan
Cáp Tát Khắc Tư Thản
Đất nước của người tự do

30
 Uzbekistan
Cộng hòa Uzbekistan
Ô Tư Biệt Khắc Tư Thản
Đất nước của người Uzbek

31
 Turkmenistan
Turkmenistan
Thổ Khố Mạn Tư Thản
Vùng đất của người Turkmen

32
 Tajikistan
Cộng hòa Tajikistan
Tháp Cát Khắc Tư Thản
Vùng đất của người Tajik

33
 Kyrgyzstan
Cộng hòa Kyrgyzstan
Cát Nhĩ Cát Tư Tư Thản
 

STT
Quốc gia và vùng lãnh thổ
Tên gọi chính thức
Tên khác
Ý nghĩa tên gọi quốc gia

34
 Iran
Cộng hòa Hồi giáo Iran (Persian)
– Y Lang

– I Ran

– I Răng

– Ba Tư

Đất nước của người cao quý

35
 Iraq
Cộng hòa Iraq
– Y Lạp Khắc

– I Rắc

 

36
 Ả Rập Xê Út
Vương quốc Ả Rập Saudi
Sa Đặc A Lạp Bá
Nước Ả Rập của gia tộc Saud

37
 Kuwait
Nhà nước Kuwait
Khoa Uy Đặc

Cô Oét

Cự Huyệt

Tòa thành nhỏ

38
 Qatar
Nhà nước Qatar
Ca Tháp Nhĩ

Kha Ta

 

39
 Bahrain
Nhà nước Bahrain
Ba Lâm

Ba Ranh

Hai nguồn nước

40
 Palestine
Nhà nước Palestine
Ba Lặp Tư Thản
Đất nước của người Philistines

Xem thêm :  Top +10 biểu tượng may mắn của hàn quốc ⚡️ cực lạ lùng

41
 Israel
Nhà nước Israel (Nhà nước Do Thái)
Dĩ Sắc Liệt

Do Thái

Ích Diên

Yết Linh

Kẻ vật nhau với Chúa

42
 UAE
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
A Lạp Bá Liên hợp tư trưởng quốc
 

43
 Oman
Vương quốc Oman
A Man

Ô Man

U Man

Vùng đất yên tĩnh (định cư hay thuyền)

44
 Yemen
Cộng hòa Yemen
Dã Môn
Tay phải

45
 Jordan
Vương Quốc Hashemite Jordan
Ước Đán
Cuộn chảy (Nước chảy mạnh từ trên cao xuống)

46
 Syria
Cộng hòa Ả Rập Syria
A Lạp Bá Tư Lợi Á
 

47
 Lebanon
Cộng hòa Lebanon
Lê Ba Nộn

Li Băng

Núi trắng

48
 Thổ Nhĩ Kỳ
Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ
Tuốc Kỳ

Tước Kỳ

Tức Kỳ

Thổ Kỳ

Trên đường đi các thương nhân này có ghé qua Thổ Nhĩ Kỳ (đang do đế chế Ottoman chiếm giữ) và nhờ những đầu bếp ở đây làm món gà nướng đậm đà hương vị của đất nước có nền văn hóa ẩm thực đặc sắc này.

Và như vậy, người Châu Âu nhầm tưởng những con turkey này đến từ nước Thổ và đặt tên cho chúng là “turkey cock” (gà trống) và “turkey hen” (gà mái). Về sau rút gọn là turkey cho dễ sử dụng.

Nhưng cũng có một giả thuyết khá thuyết phục đó là: Khi người Châu Âu đặt chân lên Bắc Mỹ, họ thấy một giống gà bản địa rất giống với mấy con gà Châu Phi “guineafowl” và lầm tưởng chúng là một loài.

STT
Quốc gia và vùng lãnh thổ
Tên gọi chính thức
Tên khác
Ý nghĩa tên gọi quốc gia

49
 Síp
Cộng hòa Síp
Tái Phố Lộ Tư

Cypriot

Đồng thau

50
 Bắc Síp
Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ Bắc Síp
Tái Phố Lộ Tư Bắc
Đồng thau

51
 Akrotiri and Dhekelia
Vùng căn cứ chủ quyền Akrotiri và Dhekelia
 
 

52
 Azerbaijan
Cộng hòa Azerbaijan
A Tái Bái Cương
Bắt nguồn từ Atropates (được cho là có nguồn gốc từ từ tiếng Ba Tư cũ có nghĩa “bảo vệ bởi lửa”)

53
 Armenia
Cộng hòa Armenia
Á Mỹ Ni Á

Ác Mê Ni A

Bắt nguồn từ Har-Minni (núi Minni(hay Mannai)) (theo học giả Do Thái giáo, Kitô giáo), Vùng đất của người Armens (tên gốc là Hayq (Hayastan, Hayasa (hậu tố tiếng Ba Tư ‘-stan’ (đất đai)))

54
 Georgia
Cộng hòa Gruzia
Các Lỗ Cát Á

Cát Ven

Thánh George

55
 Abkhazia
Cộng hòa Abkhzia
Apsny
Vùng đất của những người Aps

56
 Nam Ossetia
Cộng hòa Nam Ossetia
Sakartvelo
Vùng đất phía Nam của người Ossetia

57
 Nagorno-Karabakh
Cộng hòa Nagorno – Karabakh
Artsakh

Át Sắc || 

STT
Quốc gia và vùng lãnh thổ
Tên gọi chính thức
Tên khác
Ý nghĩa tên gọi quốc gia

58
 Thụy Điển
Vương quốc Thụy Điển
Xu Y Đà
Đất nước của người Swede

59
 Phần Lan
Cộng hòa Phần Lan
Suomi

Phìn Lan

Được cho là bắt nguồn từ 3 tảng đá khắc chữ Rune (hệ thống chữ cái của người Bắc Âu từ thế kỉ I đến giữa thời Trung Cổ). 2 tảng đá được tìm thấy ở Uppland, một vùng nhỏ thuộc Thuỵ Điển, và trên 2 tảng này có khắc chữ finlonti (U 582). Tảng đá thứ 3 được tìm thấy ở Gotland, khu biển Ban-tích (Baltic Sea). Trên tảng này có khắc từ finlandi (G319) và có từ thế kỷ XIII

60
 Na Uy
Vương quốc Na Uy
 
Con đường thông đến phía Bắc

61
 Estonia
Cộng hòa Estonia
Ái Sa Ni Á
 

62
 Latvia
Cộng hòa Latvia
Lạp Thoát Duy Á

Lạt Vi

 

63
 Lithuania
Cộng hòa Litva
Lập Dao Uyên

Liệt Hoa

 

64
 Đan Mạch
Vương quốc Đan Mạch
– Đan Mặc
Lãnh thổ của người Dane

65
 Anh
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
– Anh Cát Lợi

Anh Lan – Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ireland

– Anh Quốc

– Vương Quốc Anh

Vùng đất của người xăm mình

66
 Ireland
Ireland
– Ái Nhĩ Lan

– Ai Lan

Vùng đất phì nhiêu

67
 Iceland
Cộng hòa Iceland
– Băng Đảo

– Băng Lan

– Ách Lan

Vùng đất băng giá

68
 Quần đảo Faroe
Quần đảo Faroe
Pha Râu
Quần đảo cừu

69
 Đảo Man
Đảo Man
Mann
 

70
 Jersey
Địa hạt Jersey
 
Đảo Bá tước (Đảo vườn)

71
 Guernsey
Địa hạt Guernsey
 
Đảo Râu

72
 Svalbard
Quần đảo Svalbard & Jan Mayen
 
Bờ biển lạnh

73
 Åland Islands
Quần đảo Åland
Ơ Lan
Đất của nước

STT
Quốc gia và vùng lãnh thổ
Tên gọi chính thức
Tên khác
Ý nghĩa tên gọi quốc gia

74
 Đức
Cộng hòa Liên bang Đức
Đức Ý Chí

Lê Măng Nha

Kê Măn Nha

Đất nước của người German

75
 Pháp
Cộng hòa Pháp
Pháp Lan Tây

Gallia

Gaul

Pha-lang-sa

Phú Lãng Sa

Lang Sa

Đất nước của người Frank

76
 Hà Lan
Vương quốc Hà Lan
Batavia

Hòa Lan

Hạ Lan

Vùng đất thấp

77
 Bỉ
Vương quốc Bỉ
Bỉ Lợi Thời

Biên Xích

Dũng cảm, hiếu chiến

78
 Thụy Sĩ
Liên bang Thụy Sĩ
Swiss
Đất nước đốt rừng làm rẫy

79
 Áo
Cộng hòa Áo
Áo Đại Lợi
Đất nước phía Đông

80
 Luxembourg
Đại công quốc Luxembourg
Lư Sâm Bảo

Lục Xâm Bảo

Lúc-xem-bua

Pháo đài nhỏ

81
 Liechtenstein
Công quốc Lichtenstein
Liệt Chi Đôn Sĩ Đăng
Hòn đá phát quang

82
 Monaco
Công quốc Monaco
Ma Nạp Ca Mô Na Cô
Ngôi nhà đơn độc

83
 Tây Ban Nha
Vương quốc Tây Ban Nha
Y Pha Nho

Ét Ban Nha

Đất nước của thỏ rừng

84
 Bồ Đào Nha
Cộng hòa Bồ Đào Nha
Pồ Tào Nha

Lusitania

Cảng của người Gallia

STT
Quốc gia và vùng lãnh thổ
Tên gọi chính thức
Tên khác
Ý nghĩa tên gọi quốc gia

85
 Andorra
Công quốc Andorra
An Đạo Nhĩ
 

86
 Gibraltar
Gibraltar
 
Tảng đá Tariq

87
 Ý
Cộng hòa Ý
Ý Đại Lợi, Italy
Vùng đất của gia súc

88
 San Marino
Cộng hòa San Marino
Thánh Mã Lực Nặc
Lấy tên của người thợ đá (Thánh Marinus)

89
  Vatican
Tòa thánh Thiên chúa giáo Vatican
Phạn Đế Cương

Xem thêm :  Hướng dẫn lên lịch tắt máy tính windows 10

Va Ti Căng

Vùng đất tiên tri

90
 Malta
Cộng hòa Malta
Mã Nhi Tha

Man Ta

 

91
 Slovenia
Cộng hòa Slovenia
 
Những dân tộc cùng chung văn tự

92
 Croatia
Cộng hòa Croatia
 
Người vùng núi

93
 Bosnia and Herzegovina
Cộng hòa Bosnia & Herzegovina
Ba Tư Ni Á và Hắc Tắc Ca Nhĩ
Bosnia: từ tên sông Bosna; Herzegovina: lãnh địa của công tước

94
 Montenegro
Montenegro
Hắc San
Ngọn núi đen

95
 Serbia
Cộng hòa Serbia
 
Đất nước của người Serbia

96
 Kosovo
Cộng hòa Kosovo
 
Cánh đồng chim hoét

97
 Albania
Cộng hòa Albania
A Nhĩ Ba Ni Á

An Ban Ni

An Ban|| Xuất xứ từ tên một bộ tộc người Illyria được gọi là Arbër và sau này là Albanoi, sống tại Albania ngày nay. Cái tên Albania được cho là đã xuất hiện từ thời cổ đại, có lẽ từ chữ alb (đồi) thời tiền Celtic, từ đó có tên dãy Alps, hay có thể là từ albh (trắng) trong ngôn ngữ Ấn-Âu, từ đó có Albino và Albanon, có lẽ ám chỉ tới những đỉnh núi tuyết phủ tại Albania. Tên gọi nước này, Shqipërisë, nghĩa là “Vùng đất của những con chim đại bàng”, do vậy trên lá cờ nước này có một chú chim hai đầu và bởi có rất nhiều loài chim sống tại những vùng núi Albania

98
 Hy Lạp
Cộng hòa Hy Lạp

Cự Liệt

Cự Lạch

Dã Văn

Hy Lạt

Elladha

Yavan

Đất nước của người Hellen

99
 Bắc Macedonia
Cộng hòa Bắc Macedonia
Cựu Cộng hòa Nam Tư Macedonia
Cao nguyên

STT
Quốc gia và vùng lãnh thổ
Tên gọi chính thức
Tên khác
Ý nghĩa tên gọi quốc gia

100
 Nga
Liên bang Nga
Nga La Tư

La Sát

Đất nước của người chèo thuyền

101
 Ukraine
Ukraine
Tiểu Nga

Uy Kiên

Ô Khắc Lan

Vùng biên ải

102
 Ba Lan
Cộng hòa Ba Lan
Lechia
Đất nước đồng bằng

103
 Belarus
Cộng hòa Belarus
Bạch Nga
Vùng đất trắng của người Rus

104
 Moldova
Cộng hòa Moldova
 
 

105
 Transnistria
Cộng hòa Transnistria
 
Bên kia sông Dniester

106
 Séc
Cộng hòa Séc
 
 

107
 Slovakia
Cộng hòa Slovak
 
 

108
 Hungary
Hungary
Hung Gia Lợi

Magyarorszag

Mười bộ lạc

109
 Romania
Romania
La Mã Ni Á

Lỗ Mã Ni

Dacia

Đất nước của người La Mã

110
 Bulgaria
Cộng hòa Bulgaria
Bảo Gia Lợi Á

Bảo Lợi Gia

Đất nước của người Bulgar

STT
Quốc gia và vùng lãnh thổ
Tên gọi chính thức
Tên khác
Ý nghĩa tên gọi quốc gia

111
 Canada
Canada
Gia Nã Đại
Thôn làng hay ngôi lều

112
 Mỹ
Hợp chủng quốc Hoa Kỳ
Mỹ Lợi Kiên

Huê Kỳ

Hoa Kỳ

Liên minh các quốc gia nằm tại châu Mỹ

113
 Greenland
Greenland
 
Vùng đất xanh tươi, tươi tốt

114
 Saint Pierre and Miquelon
Vùng lãnh thổ Cộng đồng Saint Pierre & Miquelon
 
Thánh Peter và Miquelon

115
 Bermuda
Quần đảo Bermuda
 
Đặt theo tên của thuyền trưởng tìm ra nó Juan de Bermudez

STT
Quốc gia và vùng lãnh thổ
Tên gọi chính thức
Tên khác
Ý nghĩa tên gọi quốc gia

116
 Mexico
Liên bang Mexico
Mặc Tây Ca

Mễ Tây Cơ

Bắt nguồn từ kinh đô của Đế chế Aztec vĩ đại với cái tên Mexico-Tenochtitlan, mà tên kinh đô này lại được đặt theo một tên gọi khác của dân tộc Aztec, dân tộc Mexica

117
 Belize
Belize
Bá Lợi Tư
Vùng đất sáng như tháp đèn

118
 Guatemala
Cộng hòa Guatemala
Nguy Địa Mã Lợi
Vùng đất của dân tộc chim ưng

119
 El Salvador
Cộng hòa El Salvador
Tát Nhĩ Ngõa Đa
Chúa cứu thế

120
 Honduras
Cộng hòa Honduras
Hồng Đô Lạp Tư
Sâu thẩm không trông thấy đáy

121
 Nicaragua
Cộng hòa Nicaragua
Ni Gia Nạp Qua
Đặt theo tên họ của thủ lĩnh bộ lạc India

122
 Costa Rica
Cộng hòa Costa Rica
Ca Tư Đạt Lê Gia
Bờ biển giàu có

123
 Panama
Cộng hòa Panama
Ba Nã Mã
Vùng cá

STT
Quốc gia và vùng lãnh thổ
Tên gọi chính thức
Tên khác
Ý nghĩa tên gọi quốc gia

124
 Brazil
Cộng hòa Liên bang Brazil
Ba Tây

Bi Lê Diên Lô

1.Đất nước của gỗ mun

2. Được lấy từ cây Brazilwood khi người Bồ Đào Nha đặt chân lên vùng đất mới này

125
 Argentina
Cộng hòa Argentina
Á Căn Đình
Đất nước của bạc

126
 Uruguay
Cộng hòa Uruguay
Ô Lạp Khuê, Điểu Hà
Sông sinh sống của loài chim đẹp

127
 Paraguay
Cộng hòa Paraguay
Ba Lạp Khuê
Vùng đất có một con sông lớn

128
 Chile
Cộng hòa Chile
Tri Lợi

Chi Lê || Biên giới thế giới

129
 Bolivia
Nhà nước Đa dân tộc Bolivia
Pha Lợi Duy Á

Bô Li Va || Đặt theo tên nhà lãnh đạo Bolivar

130
 Peru
Cộng hòa Peru
Bí Lỗ
Kho bắp

131
 Ecuador
Cộng hòa Ecuador
Ách Qua Đa Nhĩ Xích Đạo Quốc
Vùng đất xích đạo

132
 Colombia
Cộng hòa Colombia
Ca Luân Tỉ Á
Đặt theo tên nhà thám hiểm Colombus

133
 Venezuela
Cộng hòa Venezuela Bolivar
Ủy Nội Thụy Lạp
Tiểu Venice

134
 Suriname
Cộng hòa Suriname
Tô Lý Nam
Lấy từ tên sông Suriname

135
 Guyana
Cộng hòa Hợp tác Guyana
Khuê Á Ná
Vùng sông nước

136
 Guiana thuộc Pháp
Guiana thuộc Pháp
Nguy Gian
Vùng sông nước thuộc Pháp

STT
Quốc gia và vùng lãnh thổ
Tên gọi chính thức
Tên khác
Ý nghĩa tên gọi quốc gia

169
 Ai Cập
Cộng hòa Ả Rập Ai Cập
Y Diệp
Đất nước rộng lớn

170
 Libya
Nhà nước Libya
A Lạp Bá Lợi Tỉ Á
Nơi ở của giống người da trắng

171
 Tunisia
Cộng hòa Tunisia
Đột Ni Tự
Thị trấn nhỏ lâu đời

172
 Algeria
Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Algeria
A Nhĩ Cập Lợi Á
Không phải là đảo quốc

173
 Morocco
Vương quốc Maroc
Ma Lạc Ca
Thắng địa nghỉ mát

174
 Tây Sahara
Cộng hòa Dân chủ Ả Rập Sarawi
 
Phía tây sa mạc Sahara

Xem thêm :  6 cách khởi động lại máy tính windows từ đơn giản đến "pro"

175
 Sudan
Cộng hòa Sudan
Tô Đan
Đất nước của người da đen

STT
Quốc gia và vùng lãnh thổ
Tên gọi chính thức
Tên khác
Ý nghĩa tên gọi quốc gia

176
 Nam Phi
Cộng hòa Nam Phi
 
Đặt theo vị trí địa lý

177
 Lesotho
Vương quốc Lesotho
Lai Tố Thác
Đất của người Basotho

178
 Eswatini
Vương quốc Eswatini
Tư Uy Sĩ Lan
Đất nước của người Swazi

179
 Namibia
Cộng hòa Namibia
Nạp Mê Tỉ Á
Đồng bằng lớn

180
 Botswana
Cộng hòa Botswana
Bác Từ Ngõa Nạp
Vùng đất của người Botswana

STT
Quốc gia và vùng lãnh thổ
Tên gọi chính thức
Tên khác
Ý nghĩa tên gọi quốc gia

198
 Tchad
Cộng hòa Tchad
Sạ Đặc

Chad

Nước mênh mang

199
 Cộng hòa Trung Phi
Cộng hòa Trung Phi
 
Lấy tên theo vị trí địa lý

200
 Cameroon
Cộng hòa Cameroon
Ca Mạch Long
Quốc gia của con sông Tôm

201
 Cộng hòa Dân chủ Congo
Cộng hòa Dân chủ Congo
Cương Quả Zaire Trát Y Nhĩ
Đất nước của sông Zaire

202
 Congo
Cộng hòa Congo
Cương Quả
Sông lớn

203
 Gabon
Cộng hòa Gabon
Gia Bồng
Lấy tên từ phục trang

204
 Guinea Xích Đạo
Cộng hòa Guinea Xích Đạo
Xích Đạo Kỉ Nội Á
Vùng đất của người da đen thuộc Xích Đạo

205
 São Tomé và Príncipe
Cộng hòa Dân chủ São Tomé & Príncipe
Thánh Đa Mĩ hòa Phổ Lâm Tây Á
Thánh Tome và Đảo Hoàng tử

206
 Angola
Cộng hòa Angola
An Ca Lạp
Lấy từ tên quốc vương

STT
Quốc gia và vùng lãnh thổ
Tên gọi chính thức
Tên khác
Ý nghĩa tên gọi quốc gia

207
 Nam Sudan
Cộng hòa Nam Sudan
Nam Tô Đan
Đất nước phía nam của người da đen

208
 Ethiopia
Cộng hòa Dân chủ Liên bang Ethiopia
Ai Tái Nga Tỉ Á
 

209
 Eritrea
Nhà nước Eritrea
 
Biển màu đỏ

210
 Djibouti
Cộng hòa Djibouti
Cách Bố Đề
Đất nước ven bờ biển nóng nực

211
 Somalia
Cộng hòa Liên bang Somalia
Tố Mã Lý
Sữa của sơn dương và bò

212
 Somaliland
Cộng hòa Somaliland
 
Đất của sữa sơn dương và bò

213
 Uganda
Cộng hòa Uganda
 
Đặt theo tên một vương quốc cổ của người Swahili

214
 Rwanda
Cộng hòa Rwanda
 
Đất lành châu Phi

215
 Burundi
Cộng hòa Burundi
 
Dân tộc Burundi

216
 Kenya
Cộng hòa Kenya
 
Đất nước đà điểu

217
 Tanzania
Cộng hòa Thống nhất Tanzania
 
Hợp thành từ hai địa danh Tanganyika và Zanzibar

218
 Malawi
Cộng hòa Malawi
 
Đất nước lấp lánh ánh sáng của ngọn lửa

219
 Mozambique
Cộng hòa Mozambique
 
Tương lai tươi sáng

220
 Zambia
Cộng hòa Zambia
 
Lấy tên theo sông Zambezi

221
 Zimbabwe
Cộng hòa Zimbabwe
 
Thành đá

STT
Quốc gia và vùng lãnh thổ
Tên gọi chính thức
Tên khác
Ý nghĩa tên gọi quốc gia

222
 Madagascar
Cộng hòa Madagascar
 
Đất nước của người Magalasy

223
 Comoros
Liên bang Comoros
 
Quần đảo ánh trăng nhỏ

224
 Seychelles
Cộng hòa Seychelles
 
Lấy theo tên Tử tước Seychelles

225
 Mauritius
Cộng hòa Mauritius
 
Lấy từ tên của vị hoàng tử Hà Lan

226
 Réunion
Đảo Réunion
 
Hòn đảo được hợp nhất

227
 Mayotte
Đặc khu hành chính Mayotte
 
Hòn đảo của cái chết và hư hại

Châu Đại Dương[sửa | sửa mã nguồn]

STT
Quốc gia và vùng lãnh thổ
Tên gọi chính thức
Tên khác
Ý nghĩa tên gọi quốc gia

228
 Úc
Thịnh vượng chung Úc
Úc Đại Lợi Á
Miền đất phương Nam

229
 New Zealand
New Zealand
Tân Tây Lan
Lục địa mới ở biển

230
 Đảo Norfolk
Lãnh thổ Đảo Norfolk
 
Đặt theo tên vùng Norfolk của Anh

231
 Đảo Giáng Sinh
Lãnh thổ Đảo Giáng Sinh
 
Giáng Sinh

232
 Quần đảo Cocos
Lãnh thổ Quần đảo Cocos (Keeling)
 
Đặt theo tên thuyền trưởng William Keeling

STT
Quốc gia và vùng lãnh thổ
Tên gọi chính thức
Tên khác
Ý nghĩa tên gọi quốc gia

233
 Papua New Guinea
Nhà nước Độc lập Papua New Guinea
 
Đất của người tóc xoăn

234
 Quần đảo Solomon
Quần đảo Solomon
 
Cung điện vàng của vua Solomon

235
 Vanuatu
Cộng hòa Vanuatu
 
Đất vĩnh viễn thuộc về chúng ta

236
 Fiji
Cộng hòa Fiji
 
Đảo lớn nhất

237
 Nauru
Cộng hòa Nauru
 
Tên của một dân tộc

238
 New Caledonia
New Caledonia
Tân Thế giới
Scotland mới (Caledonia là tên cổ của Scotland bằng tiếng Latin)

STT
Quốc gia và vùng lãnh thổ
Tên gọi chính thức
Tên khác
Ý nghĩa tên gọi quốc gia

239
 Liên bang Micronesia
Liên bang Micronesia
 
Quần đảo của những đảo nhỏ

240
 Palau
Cộng hòa Palau
 
Quần đảo san hô ngầm

241
 Kiribati
Cộng hòa Kiribati
 
Tên của một nhà thám hiểm Anh

242
 Quần đảo Marshall
Cộng hòa Quần đảo Marshall
 
Tên của thuyền trưởng Anh

243
 Guam
Lãnh thổ Guam
 
Quần đảo của cánh bườm tam giác

244
 Quần đảo Bắc Mariana
Thịnh vượng chung Quần đảo Bắc Mariana
 
Đặt theo tên đức mẹ Maria

 

Đăng ký nhận tin mới

You have Successfully Subscribed!


Thế Giới có bao nhiêu quốc gia, Bạn Có Biết Không?


Thế Giới Có Bao Nhiêu Quốc Gia, Bạn Có Biết Không?
Mọi người qua kênh em trai mình để xem video rất hay về miền quê Bình Phước nha: https://www.youtube.com/watch?v=o6kifRZW4Q4
Xem thêm về kênh mình nha:
Top 10 Thành Phố Lớn Nhất Nước Mỹ https://www.youtube.com/watch?v=q3Wvi_evdEg
Mong mọi người hãy đăng ký kênh để theo dõi nhiều video hơn ạ. Để kênh ngày càng phát triển, mọi người có thể commet ý kiến của mình bên dưới. Rất cảm ơn mọi người đã ủng hộ Cường Lê tv ạ.
►Đăng kí Kênh:
https://www.youtube.com/channel/UCULBERzIO_M83D6DiW1DcHg?sub_confirmation=1

►Kết bạn facebook với mình nhá : https://www.facebook.com/phung.tonggia

Nguồn:Lost Sky Dreams pt. II (feat. Sara Skinner) [NCS Release]
Music provided by NoCopyrightSounds.
Watch: https://youtu.be/L7kF4MXXCoA
Free Download / Stream: http://ncs.io/Dreams2YO
cuongletv

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tổng Hợp Tại xmccomplex.com.vn

Related Articles

Back to top button