Tổng Hợp

Đại từ tân ngữ là gì

Đại từ Nhân xưng Chủ Ngữ và Tân ngữ

1. Đại từ nhân xưng là gì?

Tóm tắt:

Nội dung chính

  • Đại từ Nhân xưng Chủ Ngữ và Tân ngữ
  • 1. Đại từ nhân xưng là gì?
  • 2. Chức năng của đại từ nhân xưng
  • 3. Các loại đại từ khác liên quan đến đại từ nhân xưng
  • Để đọc tiếp phần còn lại của bài này, cũng như các bài học khác của Chương trình Ngữ Pháp PRO
  • Bạn cần có Tài khoản Học tiếng Anh PRO hoặc Tài khoản Luyện thi TOEIC Xem chức năng của Tài khoản Học tiếng Anh PRO Xem chức năng của Tài khoản Luyện thi TOEIC
  • Đại từ nhân xưng là từ dùng để đại diện cho một danh từ hoặc một cụm danh từ.
  • Dùng đại từ nhân xưngđểkhông phải lặp lại một danh từ hoặc một cụm danh từ.
  • Tiếng Anh có 8 đại từ nhân xưng: I, you, he, she, it, we, you, they.

Đại từ nhân xưng là gì?

Đại từ nhân xưng là từ dùng để đại diện cho một danh từ hoặc một cụm danh từ đã được nhắc đến trong câu hoặc những câu trước đó.

Chúng ta có thể hiểu rõ chức năng của đại từ nhân xưng qua một ví dụ sau:

  • My mother is a doctor.
  • My mother has brown hair.
  • My mother is workingin her office.

My mother is a doctor.My mother has brown hair.My mother is workingin her office.

Nếu mỗi lần muốn nhắc đến mẹ của mình mà cứ phải dùng my mother thì hơi chán và hơi mệt mỏi đúng không nào! Vì vậy, chúng ta chỉ cần nói my mother lần đầu thôi, còn những lần sau sẽ dùng đại từ để thay thế cho my mother:

  • My mother is a doctor.
  • She has brown hair.
  • She is workingin her office.
Xem thêm :  Ngất ngây với cách làm bánh bèo nghệ an thơm ngon đúng vị

Trong tiếng Anh có cácđại từ nhân xưng sau:

Số ít (1 người hoặc 1 vật)
Số nhiều (2 người hoặc 2 vật trở lên)

Người đang nói trong cuộc trò chuyện (còn gọi là Ngôi Thứ 1)
I
(tôi)
we
(chúng tôi, chúng ta)

Người đang nghe trong cuộc trò chuyện (còn gọi là Ngôi Thứ 2)
you
(bạn)
you
(các bạn)

Người không đang tham gia trò chuyện, chỉ đang được nhắc đến (còn gọi là Ngôi Thứ 3)
he (anh ấy)
she (cô ấy)
it (nó)
they
(chúng)

2. Chức năng của đại từ nhân xưng

Tóm tắt:

  • Đại từ nhân xưng có thể đứng ở các vị trí và đóng các vai tròsau trong câu: chủ ngữ, tân ngữ, sau giới từ.
  • Mỗi đại từ nhân xưng có 2 dạng: dạng chủ ngữ và dạng tân ngữ.

Như đã học ở trên, đại từ nhân xưng là từ dùng để đại diện cho một danh từ hoặc một cụm danh từ.

Vì vậy, đại từ nhân xưng có thể đứng ở các vị trí mà danh từ hoặc cụm danh từ đứng được trong câu, cụ thể là:

  • Chủ ngữ
  • Tân ngữ
  • Đứng sau giới từ (trong cụm giới từ)

Nhưng đại từ nhân xưngcó một điểm khác biệt so với danh từ, đó là đại từ nhân xưng có 2 dạng khác nhau, tùy theo vị trí của nó ởtrong câu, còn danh từ chỉ có 1 dạng.

Ví dụ danh từ:

  • Vị trí chủ ngữ: The student is good at math. = Bạn sinh viên nàyhọc giỏi toán.
  • Vị trí tân ngữ: I like the student. = Tôi thích bạn sinh viên này.
  • Đứng sau giới từ: I went to the park with the student.= Tôi đi đến công viên với bạn sinh viên này.

Ví dụ đại từ nhân xưng:

  • Vị trí chủ ngữ: He is good at math. = Anh ấyhọc giỏi toán.
  • Vị trí tân ngữ: I like him. = Tôi thích anh ấy.
  • Đứng sau giới từ: I went to the park with him.= Tôi đi đến công viên với anh ấy.
Xem thêm :  Top 9 phần mềm làm phim hoạt hình 3d tốt nhất hiện nay

The student is good at math.I like him. I went to the park with him.

Như vậy là đại từ nhân xưng có 2 dạng: một dạng dùng khi đại từ ở vị trí chủ ngữ, một dạng dùng khi đại từ ở vị trí tân ngữ hoặc đứng sau giới từ.

Dưới đây là bảng tổng hợp và so sánh 2 dạng đại từ nhân xưng:

Dạng 1: Chủ ngữ
Dạng 2: Tân ngữ & Sau giới từ

I
me

you
you

he
him

she
her

it
it

we
us

you
you

they
them

3. Các loại đại từ khác liên quan đến đại từ nhân xưng

Chúng ta cũng có một số loại đại từ khác liên quan đến đại từ nhân xưng là đại từ phản thân, đại từ sở hữu, và tính từ sở hữu.

Bạn có thể nhấn vào các link trên để đến trực tiếp bài học về các từ loại này. Dưới đây là bảng thể hiện mối quan hệ của các từ này với nhau để bạn tham khảo:

Đại từ nhân xưng chủ ngữ
Đại từ nhân xưng tân ngữ
Đại từ phản thân
Đại từ sở hữu
Tính từ sở hữu

I
(tôi)
me
(tôi)
myself
(bản thân tôi)
mine
(cái của tôi)
my
​(của tôi)

you
​(bạn)
you
​(bạn)
yourself
​(bản thân bạn)
yours
​(cái của bạn)
your
​(của bạn)

he
​(anh ấy)
him
​(anh ấy)
himself
​(bản thân anh ấy)
his
​(cái của anh ấy)
his
​(của anh ấy)

she
​(cô ấy)
her
​(cô ấy)
herself
​(bản thân cô ấy)
hers
​(cái của cô ấy)
her
​(của cô ấy)

it
​(nó)
it
​(nó)
itself
​(bản thân nó)
(không có)
its
​(của nó)

Xem thêm :  40+ hình ảnh gà chọi đẹp nhất thế giới sưu tầm

we
​(chúng tôi, chúng ta)
us
​(chúng tôi, chúng ta)
ourselves
​(bản thân chúng tôi, bản thân chúng ta )
ours
​(cái của chúng tôi, cái của chúng ta)
our
​(của chúng tôi, của chúng ta )

you
​(các bạn)
you
​(các bạn)
yourselves
​(bản thân các bạn)
yours
​(cái của các bạn)
your
​(của các bạn)

they
​(chúng)
them
​(chúng)
themselves
​(bản thân chúng)
theirs
​(cái của chúng)
their
​(của chúng)

Để đọc tiếp phần còn lại của bài này, cũng như các bài học khác của Chương trình Ngữ Pháp PRO

Bạn cần có Tài khoản Học tiếng Anh PRO hoặc Tài khoản Luyện thi TOEIC Xem chức năng của Tài khoản Học tiếng Anh PRO Xem chức năng của Tài khoản Luyện thi TOEIC


đại từ tân ngữ


1/ Chuỗi video giảng về Bảng phiên âm quốc tế IPA: https://www.youtube.com/watch?v=3Ad0LWBVlM8\u0026list=PLB5E3F2DE5F91A790
2/ Video giảng về Bảng chữ cái tiếng Anh: https://youtu.be/Yme1ZcsTds
3/ Chuỗi video bài giảng nhận diện cách phát âm của các từ tiếng Anh: https://www.youtube.com/playlist?list=PL54DC56AB66922705
4/ Video từ vựng số đếm: https://www.youtube.com/playlist?list=PLWc4Tog5JkEsGS4A9PIMrqlyJmxeUql
5/ Video từ vựng màu sắc: https://youtu.be/HP4uvenWbo8
6/ Video từ vựng các ngày trong tuần: https://youtu.be/PwzrnwoQdY
7/ Video từ vựng về tháng và mùa: https://www.youtube.com/watch?v=NUppwB9b1gU
8/ Video từ vựng gia đình: https://www.youtube.com/playlist?list=PLWc4Tog5JkFg0DIEsiAbyIiVUMYRbmW
9/ Video từ vựng về công viêc: https://www.youtube.com/playlist?list=PLWc4Tog5JkHkKBi4vCHfIT3mrX47PWPD
10/ Video về Đại Từ: https://www.youtube.com/playlist?list=PLWc4Tog5JkEEntF4zQRXRW3b3i2VRjXz
11/ Video về Tính từ sở hữu: https://youtu.be/7o5rJOSSfc
12/ Chuỗi video bài giảng về Thì hiện tại đơn: https://www.youtube.com/playlist?list=PLWc4Tog5JkGsmOMcAf7TJZxosP5ztWSd
13/ Chuỗi video bài giảng về Thì hiện tại tiếp diễn: https://www.youtube.com/playlist?list=PLWc4Tog5JkFBfkYFu7ypgJUwmjfZS83t
14/ Chuỗi video bài giảng về Thì hiện hoàn thành: https://www.youtube.com/playlist?list=PLWc4Tog5JkGAMtzXMDb0vy65eeSNBqUa
15/ Chuỗi video bài giảng về những từ bạn có thể phát âm sai: https://www.youtube.com/playlist?list=PLWc4Tog5JkFjdgB6ybERQoILEUoDIEvm
16/ Video phim Extra ([email protected]): https://www.youtube.com/playlist?list=PLO6CqV_4LkbcdD0dGk40dJMIfcXduaBg0
17/ Video English Conversation: https://www.youtube.com/playlist?list=PLzVm1SmjPKc_OnC56MbILOmdXvGV_3kE9
daitutanngu tienganhgiaotiep

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tổng Hợp Tại xmccomplex.com.vn

Related Articles

Back to top button