Tổng Hợp

Mã bưu điện gia lai – zipcode/postal các bưu cục gia lai 2021

Gia Lai là tỉnh thuộc vùng Tây Nguyên. 61000 – 62000 mã bưu điện gia lai được chính phủ cung cấp chung cho cả tỉnh.Tuy nhiên bạn nên ghi đúng mã bưu điện của từng bưu cục thuộc tỉnh Gia Lai để nhận đồ nhanh hơn hạn chế trường hợp thất lạc. Hôm nay Top 10 Việt Nam sẽ chia sẻ đến bạn chi tiết cụ thể mã bưu điện các bưu cục tỉnh Gia Lai giúp bạn bớt khó khăn trong việc tìm kiếm.

Mã bưu điện Gia Lai

Mã bưu điện Gia Lai là gì?

Mã bưu điện Gia Lai hay mã bưu chính, mã zip code, mã thư tín của tỉnh Gia Lai. Mã này được sử dụng để gửi, nhận, hay chuyển phát nhanh hàng hoá,…trong nước hay nước ngoài, giúp

  •  Định vị được vị trí đơn hàng, để khai báo khi đăng kí các thông tin trên internet.
  •  Dễ dàng nắm bắt được thông tin đơn hàng, bưu phẩm của mình.
  •  Quá trình chuyển phá diễn ra nhanh chóng, gọn hơn và chính xác cao, hạn chế xảy ra những sai sót hay nhầm lẫn không đáng có.

Có bao nhiêu mã Zip Postal Code Gia Lai?

Để nói về các phường, huyện, xã hay thị trấn thuộc tỉnh này thì có rất nhiều khác nhau. Ở đây ta có thể đến 17  mã chính nằm trong tỉnh Gia Lai bao gồm: Huyện Chư Pưh, Huyện Phú Thiện, Huyện La Pa, Huyện Đak Pơ, Huyện Krông Pa, Huyện Kông Chro, Thị Xã Ayun Pa, Huyện Chư Sê, Huyện Chư Prông, Huyện Đức Cơ, Huyện La Grai, Huyện Chư Păh, Huyện K’Bang, Thị Xã An Khê, Huyện Mang Yang, Huyện Đak Đoa, Thành Phố Pleiku.

Cấu trúc mã Bưu chính tỉnh Gia Lai

Tương tự như mã bưu điện Việt Nam (Mã bưu chính Việt Nam), mã bưu điện tỉnh Gia Lai có cấu trúc gồm 5 chữ số, trong đó:

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia

Mã bưu điện Gia Lai

Mã bưu điện Gia Lai dùng để làm gì?

  • Tự động xác định điểm đến cuối cùng của thư tín, bưu phẩm.
  •  Khai báo khi đăng ký các thông tin trên mạng mà yêu cầu mã số này. Có thể nói mã bưu chính ( Postal code ) rất quan trọng trong vận chuyển quốc tế.

Mã Zip Code tỉnh Gia Lai:

Để tìm được mã bưu chính tỉnh Lai Châu nhanh nhất thì bạn chỉ cần sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F. Sau đó gõ tên bưu cục muốn tra cứu vào ô tìm kiếm để tra cứu nhanh chóng.

STT

Đối tượng gán mã

Mã bưu chính

1
BC. Trung tâm tỉnh Gia Lai
61000

2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
61001

3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
61002

4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
61003

5
Ban Dân vận tỉnh ủy
61004

6
Ban Nội chính tỉnh ủy
61005

7
Đảng ủy khối cơ quan
61009

8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
61010

9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
61011

10
Báo Gia Lai
61016

11
Hội đồng nhân dân
61021

12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
61030

13
Tòa án nhân dân tỉnh
61035

14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
61036

15
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
61040

16
Sở Công Thương
61041

17
Sở Kế hoạch và Đầu tư
61042

STT

Đối tượng gán mã

Mã bưu chính

18
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
61043

19
Sở Ngoại vụ
61044

20
Sở Tài chính
61045

21
Sở Thông tin và Truyền thông
61046

22
Sở Văn hoá,Thể thao và Du lịch
61047

23
Công an tỉnh
61049

24
Sở Nội vụ
61051

25
Sở Tư pháp
61052

26
Sở Giáo dục và Đào tạo
61053

27
Sở Giao thông vận tải
61054

28
Sở Khoa học và Công nghệ
61055

29
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
61056

30
Sở Tài nguyên và Môi trường
61057

31
Sở Xây dựng
61058

32
Sở Y tế
61060

33
Bộ chỉ huy Quân sự
61061

34
Ban Dân tộc
61062

STT

Đối tượng gán mã

Mã bưu chính

35
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
61063

36
Thanh tra tỉnh
61064

37
Trường chính trị tỉnh
61065

38
Cơ quan thường trú Thông tấn xã Việt Nam
61066

39
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
61067

40
Bảo hiểm xã hội tỉnh
61070

41
Cục Thuế
61078

42
Cục Hải quan
61079

43
Cục Thống kê
61080

44
Kho bạc Nhà nước tỉnh
61081

45
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
61085

46
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
61086

47
Hội Văn học nghệ thuật
61087

48
Liên đoàn Lao động tỉnh
61088

49
Hội Nông dân tỉnh
61089

50
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
61090

51
Tỉnh Đoàn
61091

52
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
61092

53
Hội Cựu chiến binh tỉnh
61093

1

THÀNH PHỐ PLEIKU

1
BC. Trung tâm thành phố Pleiku
61100

2
Thành ủy
61101

3
Hội đồng nhân dân
61102

4
Ủy ban nhân dân
61103

5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
61104

6
P. Tây Sơn
61106

7
P. Hội Thương
61107

8
P. Phù Đổng
61108

9
P. Hoa Lư
61109

10
P. Thống Nhất
61110

11
P. Yên Đỗ
61111

12
P. Diên Hồng
61112

13
P. Ia Kring
61113

14
P. Hội Phú
61114

15
P. Trà Bá
61115

16
P. Chi Lăng
61116

17
P. Thắng Lợi
61117

18
X. An Phú
61118

19
X. Chư Á
61119

20
X. Trà Đa
61120

21
X. Biển Hồ
61121

22
X. Tân Sơn
61122

23
P. Yên Thế
61123

24
P. Đống Đa
61124

25
X. Diên Phú
61125

26
X. Gào
61126

27
X. Ia Kênh
61127

28
X. Chư HDrông
61128

29
BCP. Pleiku
61150

30
BC. Yên Đỗ
61151

31
BC. Diên Hồng
61152

32
BC. Iakring
61153

33
BC. Trà Bá
61154

34
BC. Chư Á 1
61155

35
BC. Biển Hồ
61156

36
BC. Hệ 1 Gia Lai
61199

2

HUYỆN ĐAK ĐOA

1
BC. Trung tâm huyện Đak Đoa
61200

2
Huyện ủy
61201

3
Hội đồng nhân dân
61202

4
Ủy ban nhân dân
61203

5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
61204

6
TT. Đak Đoa
61206

7
X. Tân Bình
61207

8
X. K’ Dang
61208

9
X. H’ Neng
61209

10
X. Kon Gang
61210

11
X. Hải Yang
61211

12
X. Đăk Sơmei
61212

13
X. Hà Đông
61213

14
X. Đăk Krong
61214

15
X. Hà Bầu
61215

16
X. Nam Yang
61216

17
X. A Dơk
61217

18
X. Glar
61218

19
X. HNol
61219

20
X. Trang
61220

21
X. Ia Pết
61221

22
X. Ia Băng
61222

23
BCP. Đak Đoa
61250

3

HUYỆN CHƯ PĂH

1
BC. Trung tâm huyện Chư Păh
61300

2
Huyện ủy
61301

3
Hội đồng nhân dân
61302

4
Ủy ban nhân dân
61303

5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
61304

6
TT. Phú Hòa
61306

7
X. Nghĩa Hưng
61307

8
X. Chư Jôr
61308

9
X. Chư Đăng Ya
61309

10
X. Đăk Tơ Ver
61310

11
X. Hà Tây
61311

12
X. Ia Khươl
61312

13
X. Hòa Phú
61313

14
X. Ia Phí
61314

15
TT. Ia Ly
61315

16
X. Ia Mơ Nông
61316

17
X. Ia Kreng
61317

18
X. Ia Ka
61318

19
X. Ia Nhin
61319

20
X. Nghĩa Hòa
61320

21
BCP. Chư Păh
61350

4

HUYỆN IA GRAI

1
BC. Trung tâm huyện Ia Grai
61400

2
Huyện ủy
61401

3
Hội đồng nhân dân
61402

4
Ủy ban nhân dân
61403

5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
61404

6
TT. Ia Kha
61406

7
X. Ia Hrung
61407

8
X. Ia Dêr
61408

9
X. Ia Sao
61409

10
X. Ia Yok
61410

11
X. Ia Bă
61411

12
X. Ia Grăng
61412

13
X. Ia Khai
61413

14
X. Ia Krai
61414

15
X. Ia O
61415

16
X. Ia Chía
61416

17
X. Ia Tô
61417

18
X. Ia Pếch
61418

19
BCP. Ia Grai
61450

20
BC. Chư Nghé
61451

21
BC. Sê San 4
61452

5

HUYỆN ĐỨC CƠ

1
BC. Trung tâm huyện Đức Cơ
61500

2
Huyện ủy
61501

3
Hội đồng nhân dân
61502

4
Ủy ban nhân dân
61503

5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
61504

6
TT. Chư Ty
61506

7
X. Ia Dơk
61507

8
X. Ia Krêl
61508

9
X. Ia Din
61509

10
X. Ia Kla
61510

11
X. Ia Dom
61511

12
X. Ia Lang
61512

13
X. Ia Kriêng
61513

14
X. Ia Pnôn
61514

15
X. Ia Nan
61515

16
BCP. Đức Cơ
61550

6

HUYỆN CHƯ PRÔNG

1
BC. Trung tâm huyện Chư Prông
61600

2
Huyện ủy
61601

3
Hội đồng nhân dân
61602

4
Ủy ban nhân dân
61603

5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
61604

6
TT. Chư Prông
61606

7
X. Ia Kly
61607

8
X. Ia Tôr
61608

9
X. Ia Bang
61609

10
X. Ia Băng
61610

11
X. Ia Phìn
61611

12
X. Bàu Cạn
61612

13
X. Bình Giáo
61613

14
X. Thăng Hưng
61614

15
X. Ia Drăng
61615

16
X. Ia O
61616

17
X. Ia Boòng
61617

18
X. Ia Me
61618

19
X. Ia Pia
61619

20
X. Ia Vê
61620

21
X. Ia Lâu
61621

22
X. Ia Ga
61622

23
X. Ia Púch
61623

24
X. Ia Mơ
61624

25
X. Ia Piơr
61625

26
BCP. Chư Prông
61650

7

HUYỆN PHÚ THIỆN

1
BC. Trung tâm huyện Phú Thiện
61700

2
Huyện ủy
61701

3
Hội đồng nhân dân
61702

4
Ủy ban nhân dân
61703

5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
61704

6
TT. Phú Thiện
61706

7
X. Chư A Thai
61707

8
X. Ayun Hạ
61708

9
X. Ia Ake
61709

10
X. Ia Sol
61710

11
X. Ia Piar
61711

12
X. Ia Yeng
61712

13
X. Ia Peng
61713

14
X. Chrôh Pơnan
61714

15
X. Ia Hiao
61715

16
BCP. Phú Thiện
61750

8

HUYỆN CHƯ PƯH

1
BC. Trung tâm huyện Chư Pưh
61800

2
Huyện ủy
61801

3
Hội đồng nhân dân
61802

4
Ủy ban nhân dân
61803

5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
61804

6
TT. Nhơn Hoà
61806

7
X. Ia Rong
61807

8
X. Ia Hrú
61808

9
X. Ia Dreng
61809

10
X. Ia Hla
61810

11
X. Chư Don
61811

12
X. Ia Phang
61812

13
X. Ia Le
61813

14
X. Ia Blứ
61814

15
BCP. Chư Pưh
61850

9

HUYỆN CHƯ SÊ

1
BC. Trung tâm huyện Chư Sê
61900

2
Huyện ủy
61901

3
Hội đồng nhân dân
61902

4
Ủy ban nhân dân
61903

5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
61904

6
TT. Chư Sê
61906

7
X. Dun
61907

8
X. Albá
61908

9
X. Bờ Ngoong
61909

10
X. Bar Măih
61910

11
X. Ia Tiêm
61911

12
X. Chư Pơng
61912

13
X. Ia Glai
61913

14
X. Ia Hlốp
61914

15
X. Ia Ko
61915

16
X. Ia Blang
61916

17
X. Ia Pal
61917

18
X. Kông HTok
61918

19
X. Ayun
61919

20
X. Hbông
61920

21
BCP. Chư Sê
61950

10

THỊ XÃ AYUN PA

1
BC. Trung tâm thị xã Ayun Pa
62000

2
Thị ủy
62001

3
Hội đồng nhân dân
62002

4
Ủy ban nhân dân
62003

5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
62004

6
P. Đoàn Kết
62006

7
P. Sông Bờ
62007

8
P. Cheo Reo
62008

9
P. Hòa Bình
62009

10
X. Chư Băh
62010

11
X. Ia Rbol
62011

12
X. Ia Sao
62012

13
X. Ia RTô
62013

14
BCP. Ayun Pa
62050

11

HUYỆN KRÔNG PA

1
BC. Trung tâm huyện Krông Pa
62100

2
Huyện ủy
62101

3
Hội đồng nhân dân
62102

4
Ủy ban nhân dân
62103

5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
62104

6
TT. Phú Túc
62106

7
X. Phú Cần
62107

8
X. Ia Mlah
62108

9
X. Đất Bằng
62109

10
X. Chư Rcăm
62110

11
X. Ia Rsai
62111

12
X. Ia Rsươm
62112

13
X. Uar
62113

14
X. Chư Gu
62114

15
X. Chư Drăng
62115

16
X. Ia Rmok
62116

17
X. Chư Ngọc
62117

18
X. Ia Dreh
62118

19
X. Krông Năng
62119

20
BCP. Krông Pa
62150

21
BC. Siêm
62151

12

HUYỆN IA PA

1
BC. Trung tâm huyện Ia Pa
62200

2
Huyện ủy
62201

3
Hội đồng nhân dân
62202

4
Ủy ban nhân dân
62203

5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
62204

6
X. Kim Tân
62206

7
X. Chư Răng
62207

8
X. Pờ Tó
62208

9
X. Ia Mrơn
62209

10
X. Ia Trôk
62210

11
X. Ia Broăi
62211

12
X. Ia Tul
62212

13
X. Chư Mố
62213

14
X. Ia Kdăm
62214

15
BCP. Ia Pa
62250

16
BC. Mrơn
62251

13

HUYỆN KÔNG CHRO

1
BC. Trung tâm huyện Kông Chro
62300

2
Huyện ủy
62301

3
Hội đồng nhân dân
62302

4
Ủy ban nhân dân
62303

5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
62304

6
TT. Kông Chro
62306

7
X. Ya Ma
62307

8
X. Đăk Tpang
62308

9
X. Kông Yang
62309

10
X. An Trung
62310

11
X. Chư Krey
62311

12
X. Đăk Pơ Pho
62312

13
X. Yang Trung
62313

14
X. Chơ Long
62314

15
X. Yang Nam
62315

16
X. Đắk Kơ Ning
62316

17
X. Sró
62317

18
X. Đăk Song
62318

19
X. Đăk Pling
62319

20
BCP. Kông Chro
62350

14

HUYỆN ĐẮK PƠ

1
BC. Trung tâm huyện Đắk Pơ
62400

2
Huyện ủy
62401

3
Hội đồng nhân dân
62402

4
Ủy ban nhân dân
62403

5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
62404

6
TT. Đắk Pơ
62406

7
X. An Thành
62407

8
X. Hà Tam
62408

9
X. Yang Bắc
62409

10
X. Ya Hội
62410

11
X. Phú An
62411

12
X. Tân An
62412

13
X. Cư An
62413

14
BCP. Đắk Pơ
62450

15

THỊ XÃ AN KHÊ

1
BC. Trung tâm thị xã An Khê
62500

2
Thị ủy
62501

3
Hội đồng nhân dân
62502

4
Ủy ban nhân dân
62503

5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
62504

6
P. Tây Sơn
62506

7
P. An Phú
62507

8
P. An Tân
62508

9
P. Ngô Mây
62509

10
X. Song An
62510

11
X. Cửu An
62511

12
X. Tú An
62512

13
X. Xuân An
62513

14
X. Thành An
62514

15
P. An Phước
62515

16
P. An Bình
62516

17
BCP. An Khê
62550

16

HUYỆN KBANG

1
BC. Trung tâm huyện KBang
62600

2
Huyện ủy
62601

3
Hội đồng nhân dân
62602

4
Ủy ban nhân dân
62603

5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
62604

6
TT. KBang
62606

7
X. Đak Smar
62607

8
X. Sơ Pai
62608

9
X. Sơn Lang
62609

10
X. Đăk Rong
62610

11
X. Kon Pne
62611

12
X. Krong
62612

13
X. Lơ Ku
62613

14
X. Tơ Tung
62614

15
X. Đông
62615

16
X. Kông Lơng Khơng
62616

17
X. Kông Bờ La
62617

18
X. Đăk Hlơ
62618

19
X. Nghĩa An
62619

20
BCP. Kbang
62650

17

HUYỆN MANG YANG

1
BC. Trung tâm huyện Mang Yang
62700

2
Huyện ủy
62701

3
Hội đồng nhân dân
62702

4
Ủy ban nhân dân
62703

5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
62704

6
TT. Kon Dơng
62706

7
X. Đăk Yă
62707

8
X. Đak Ta Ley
62708

9
X. Hra
62709

10
X. Đak Jơ Ta
62710

11
X. Ayun
62711

12
X. Đăk Djrăng
62712

13
X. Lơ Pang
62713

14
X. Kon Thụp
62714

15
X. Đê Ar
62715

16
X. Đăk Trôi
62716

17
X. Kon Chiêng
62717

18
BCP. Mang Yang
62750

Tra cứu mã bưu điện Gia Lai trực tuyến

Hiện tại chúng ta đã có trang thông tin điện tử: Tra cứu mã bưu chính quốc gia. Top 10 Việt Nam hướng dẫn bạn cách tra cứu mã bưu điện trực tuyến online như sau:

Bước 1: Bạn truy cập website của trang thông tin điện tử với đường link: http://mabuuchinh.vn/

Truy cập trang thông tin điện tử

Bước 2: Bạn nhập tên địa danh của tỉnh Gia Lai bạn muốn tra mã bưu chính.

Nhập địa chỉ tìm mã bưu chính

Bước 3: Bạn tìm đến mã bưu chính bạn đang cần tra cứu

Ở địa chỉ tìm kiếm trên bạn có thể tra cứu mã bưu điện ở các quận, phường, thôn, xóm của tỉnh Gia Lai một cách nhanh chóng và chính xác tuyệt đối.

Hướng dẫn cách ghi Mã bưu điện Gia Lai

1  Mã bưu điện Gia Lai phải được in hoặc viết tay chính xác, rõ ràng, dễ đọc để không gây thất lạc hàng hòa bưu phẩm. Tra cứu ngay mã bưu điện ( zip code/postal ) tại các bưu cục Gia Lai nhanh và chính xác nhất hiện nay, dữ liệu được cập nhật…

2. Địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận) phải được thể hiện rõ ràng trên bưu gửi (phong bì thư, kiện, gói hàng hóa) hoặc trên các ấn phẩm, tài liệu liên quan.

3. Địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận) phải được thể hiện rõ ràng trên bưu gửi (phong bì thư, kiện, gói hàng hóa) hoặc trên các ấn phẩm, tài liệu liên quan.

4. Đối với bưu gửi có ô dành riêng cho Mã bưu điện ở phần ghi địa chỉ người gửi, người nhận thì ghi rõ Mã bưu điện, trong đó mỗi ô chỉ ghi một chữ số và các chữ số phải được ghi chính xác, rõ ràng, dễ đọc, không gạch xóa.

5. Mã bưu điện là một thành tố không thể thiếu trong địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận), được ghi tiếp theo sau tên tỉnh/ thành phố và được phân cách với tên tỉnh/thành phố ít nhất 01 ký tự trống.

Lưu ý khi tra cứu mã bưu điện Gia Lai

Top 10 Việt Nam muốn chia sẻ đến bạn một số lưu ý khi bạn tra cứu và ghi mã bưu điện Gia Lai. Nhằm giúp bạn không bị nhầm lẫn hay bối rối khi dùng mã bưu điện để gửi và nhận hàng.

Mã bưu điện 6 chữ số?

Theo quy định hiện nay thì mã bưu điện Gia Lai chỉ có 5 chữ số.Nhưng đôi khi giao dịch trên website quốc tế có thể bạn sẽ bị yêu cầu điền mã zip code 6 chữ số. Đừng lo lắng,bạn chỉ cần thêm một số “0” vào cuối mã bưu chính của tỉnh/ thành phố Gia Lai để được tính là hợp lệ.

Vậy là mã bưu điện 5 hay 6 chữ số đều đúng cho việc gửi và nhận hàng hóa của bạn. 6 chữ số cho giao dịch và vận chuyển quốc tế. Còn 5 chữ số là cho giao dịch và vận chuyển trong nước.

Mã bưu điện Gia Lai khác mã điện thoại

Có rất nhiều trường hợp nhầm lẫn mã bưu điện Gia Lai với mã  vùng điện thoại. Để tránh sự nhầm lẫn này thì bạn cần nhớ rõ sự khác biệt giữa hai mã này. Mã bưu điện Gia Lai liên quan đến việc vận chuyển hàng hóa, thư từ còn mã điện thoại chỉ dành riêng cho việc liên lạc. Sử dụng đúng hai loại mã là bạn sẽ không bị thất lạc bưu phẩm tới tay người khác

Lời kết

Trên đây là chia sẻ của Top 10 Việt Nam về mã bưu chính ( zip code ) của tỉnh Gia Lai hiện nay. Thông tin được chúng tôi cập nhật liên tục nhằm chia sẻ một cách chính xác và nhanh nhất tới bạn. Tìm kiếm thông tin mã bưu điện Gia Lai nhanh và chính xác nhất tại Top 10 Việt Nam bạn nhé.

 

top-10-viet-nam

Top 10 Việt Nam là Cộng đồng đánh giá chất lượng dịch vụ, sản phẩm, công ty, thương hiệu, Shop…uy tín tại Việt Nam. Chúng tôi luôn cập nhật và lắng nghe sự góp ý và phản hồi của bạn đọc để hoàn thiện Cộng đồng chung!


Hướng dẫn tìm mã Bưu điện, nhanh nhất, mới nhất. xác minh danh tính.google adsense.


hướng dẫn tìm mã bưu điện, Mã zipcode, bưu cục 63 tỉnh thành nhanh nhất, xác minh danh tính google adsense thành công 100%. mã bưu điện 5 số hay 6 số?
thánhmẹoatk tìmmãbưuđiện mãbưucục

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tổng Hợp Tại xmccomplex.com.vn
Xem thêm :  Nhà thêm sang bội phần nhờ biết cách trồng cây thủy sinh để bàn, cây sống trong bể cá

Related Articles

Back to top button