Giáo Dục

Phương trình trạng thái lí tưởng

PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI LÍ TƯỞNG, Viết phương trình trạng thái khí lý tưởng, phương trình trạng thái của khí lý tưởng pv=nrt, Bài tập phương trình trạng thái khí lý tưởng, Ví dụ về phương trình trạng thái khí lý tưởng, Trường hợp nào sau đây không áp dụng phương trình trạng thái khí lý tưởng, Chứng minh phương trình trạng thái của khí lí tưởng, Khí lý tưởng, Công thức không mô tả phương trình trạng thái của khí lí tưởng là, Phương trình trạng thái, Trong vật lý và nhiệt động lực học, một phương trình trạng … 

Trong đó: P là áp suất khí, Vlà thể tích khí,(nhiệt độ khí (K)

: Dưới áp suất không đổi, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.

Định luật Gay-luy-sắc : Dưới áp suất không đổi, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.

Định luật Gay-luy-sắc : Dưới áp suất không đổi, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.

Quá trình biến đổi trạng thái của chất khí khi áp suất không đổi.

Quá trình đẳng áp: Quá trình biến đổi trạng thái của chất khí khi áp suất không đổi.

Quá trình đẳng áp: Quá trình biến đổi trạng thái của chất khí khi áp suất không đổi.

Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp?

Câu 7: Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp?

Câu 7: Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp?

phương trình trạng thái khí lí tưởng cho biết mỗi liên hệ nào sau đây:

Câu 5: phương trình trạng thái khí lí tưởng cho biết mỗi liên hệ nào sau đây:

Câu 5: phương trình trạng thái khí lí tưởng cho biết mỗi liên hệ nào sau đây:

Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định thì

Câu 4: Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định thì

Câu 4: Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định thì

Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

Câu 3: Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

Câu 3: Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

Công thức nào sau đây không liên quan đến các đẳng quá trình đã h ọc

Câu 2: Công thức nào sau đây không liên quan đến các đẳng quá trình đã h ọc

Câu 2: Công thức nào sau đây không liên quan đến các đẳng quá trình đã h ọc

Trong quá trình đẳng áp, thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

D. Trong quá trình đẳng áp, thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

D. Trong quá trình đẳng áp, thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

Trong quá trình đẳng tích, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

C. Trong quá trình đẳng tích, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

C. Trong quá trình đẳng tích, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

B. Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

B. Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

Trong mọi quá trình thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

A. Trong mọi quá trình thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

A. Trong mọi quá trình thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

Xem thêm :  Soạn bài thành ngữ

Phát biểu nào sau đây là phù hợp với định luật Gay Luy xắc?

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là phù hợp với định luật Gay Luy xắc?

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là phù hợp với định luật Gay Luy xắc?

là khối lượng khí bơm vào bình sau nửa giờ.

Người ta bơm khí ôxi ở điều kiện chuẩn và một bình có thể tích 500 lít. Sau nửa giờ bình chứa đầy khí ở nhiệt độ 24 0 C và áp suất 765 mmHg. Xác định khối lượng khí bơm vào sau mỗi giây. Coi quá trình bơm diễn ra 1 cách đều đặn.

Ví dụ 6: Người ta bơm khí ôxi ở điều kiện chuẩn và một bình có thể tích 500 lít. Sau nửa giờ bình chứa đầy khí ở nhiệt độ 24 0 C và áp suất 765 mmHg. Xác định khối lượng khí bơm vào sau mỗi giây. Coi quá trình bơm diễn ra 1 cách đều đặn.

Ví dụ 6: Người ta bơm khí ôxi ở điều kiện chuẩn và một bình có thể tích 500 lít. Sau nửa giờ bình chứa đầy khí ở nhiệt độ 24 0 C và áp suất 765 mmHg. Xác định khối lượng khí bơm vào sau mỗi giây. Coi quá trình bơm diễn ra 1 cách đều đặn.

Trong xilanh của một động cơ đốt trong có 2 dm 3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1 atm và nhiệt độ 47 0 C. Pit tông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,2dm 3 và áp suất tăng lên 15 atm. Tính nhiệt độ của hỗn hợp khí nén

Ví dụ 5: Trong xilanh của một động cơ đốt trong có 2 dm 3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1 atm và nhiệt độ 47 0 C. Pit tông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,2dm 3 và áp suất tăng lên 15 atm. Tính nhiệt độ của hỗn hợp khí nén

Ví dụ 5: Trong xilanh của một động cơ đốt trong có 2 dm 3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1 atm và nhiệt độ 47 0 C. Pit tông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,2dm 3 và áp suất tăng lên 15 atm. Tính nhiệt độ của hỗn hợp khí nén

Một lượng khí đựng trong xilanh có pittông chuyển động được. Các thông số của lượng khí: 1,5atm, 13,5 lít, 300 K. Khi pit tông bị nén, áp suất tăng lên 3,7 atm, thể tích giảm còn 10 lít. Xác định nhiệt độ khi nén

Ví dụ 4: Một lượng khí đựng trong xilanh có pittông chuyển động được. Các thông số của lượng khí: 1,5atm, 13,5 lít, 300 K. Khi pit tông bị nén, áp suất tăng lên 3,7 atm, thể tích giảm còn 10 lít. Xác định nhiệt độ khi nén

Ví dụ 4: Một lượng khí đựng trong xilanh có pittông chuyển động được. Các thông số của lượng khí: 1,5atm, 13,5 lít, 300 K. Khi pit tông bị nén, áp suất tăng lên 3,7 atm, thể tích giảm còn 10 lít. Xác định nhiệt độ khi nén

Ở 27 0 C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 227 0 C khí áp suất không đổi là bao nhiêu?

Ví dụ 3: Ở 27 0 C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 227 0 C khí áp suất không đổi là bao nhiêu?

Ví dụ 3: Ở 27 0 C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 227 0 C khí áp suất không đổi là bao nhiêu?

Một lượng khíđựng trong bình cóở áp suất 1,5att,. Đun nóng khí đếndo bình hở nên một nửa lượng khí thoát ra ngoài. Tính áp suất khí trong bình.

Một quả bóng có thể tích 2 lít, chứa khí ở 27 0 C có áp suất 1 at. Người ta nung nóng quả bóng đến nhiệt độ 57 0 C đồng thời giảm thể tích còn 1 lít. Áp suất lúc sau là bao nhiêu?

Ví dụ 1: Một quả bóng có thể tích 2 lít, chứa khí ở 27 0 C có áp suất 1 at. Người ta nung nóng quả bóng đến nhiệt độ 57 0 C đồng thời giảm thể tích còn 1 lít. Áp suất lúc sau là bao nhiêu?

Xem thêm :  ✓ câu cầu khiến là gì? khái niệm, đặc điểm, chức năng và cách sử dụng

Ví dụ 1: Một quả bóng có thể tích 2 lít, chứa khí ở 27 0 C có áp suất 1 at. Người ta nung nóng quả bóng đến nhiệt độ 57 0 C đồng thời giảm thể tích còn 1 lít. Áp suất lúc sau là bao nhiêu?

với. K là hằng số khí lí tưởng

A.

                                                      

B.

   

C.

                                                           

D.

Câu 8:

Cho một lượng khí lí tưởng dãn nở đẳng áp thì

   

A.

nhiệt độ của khí giảm

   

B.

nhiệt độ của khí không đổi.

   

C.

thể tích của khí tăng, tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

   

D.

thể tích của khí tăng, tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celsius.

Câu 9:

Công thức \frac{V}{T}\text{=const} áp dụng cho quá trình biến đôi trạng thái nào của một khối khí xác định?

   

A.

Quá trình bất kì                                                                             

B.

Quá trình đẳng nhiệt

   

C.

Quá trình đẳng tích              

D.

Quá trình đẳng áp

Câu 10:

Trong hệ toạ độ \left( V,T \right) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?

   

A.

Đường thẳng song song với trục hoành

   

B.

Đường thẳng song song với trục tung.

   

C.

Đường hypebol

   

D.

Đường thẳng kéo dài đi qua góc toạ độ.

Câu 11:

Hằng số khí lí tưởng R có giá trị bằng

   

A.

0,083 at.lit/mol.K                                                                          

B.

8,31 J/mol K

   

C.

0,081 atm.lit/mol.K             

D.

cả 3 đều đúng

Câu 12:

trong quá trình đẳng áp, khối lượng riêng của khí và nhiệt độ tuyệt đối có công thức liên hệ:           

  

D.

Cả  A, B, C đều đúng

Câu 13:

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

Câu 14:

Trong quá trình nào sau đây, cả ba thông số trạng thái của một lượng khí xác định đều thay đổi?

   

A.

Không khí bị nung nóng trong một bình đậy kín.

   

B.

Không khí trong một xilanh được nung nóng, dãn nở và đẩy pit tông dịch chuyển.

   

C.

Không khi trong một quả bóng bàn bị học sinh dùng tay bóp bẹp.

   

D.

Trong cả ba hiện tượng trên.

Câu 15:

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

Câu 16:

2 ở điều kiện tiêu chuẩn  . Hỏi thể tích của lượng khí trên ở áp suất 0,5 atm và nhiệt độ 170C bằng bao nhiêu?

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế được 0,4 lít khí Hở điều kiện tiêu chuẩn. Hỏi thể tích của lượng khí trên ở áp suất 0,5 atm và nhiệt độ 17C bằng bao nhiêu?

   

A.

0,77 lít                                    

B.

0,83 lít                                      

C.

0,5 lít                                       

D.

1,27 lít

Câu 17:

Một xilanh của một động cơ có thể tích 1 dm3 chứa hỗn hợp khí ở nhiệt độ 470C và áp suất 1atm. Khi động cơ hoạt động, pittong nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí trong xilanh chỉ còn 0,2dm3 và áp suất tron xilanh tăng lên tới 15 atm. Hãy tính nhiệt độ của hỗn hợp khí trong xilanh khi động cơ hoạt động.

   

A.

9600C                                     

B.

1410C                                       

C.

6870C                                      

C.

4140C

Câu 18:

Trong xilanh của một động cơ có chứa một lượng khí ở nhiệt độ 470C và áp suất 0,7 atm.Sau khi bị nén thể tích của khí giảm đi 5 lần và áp suất tăng lên tới 8 atm. Tính nhiệt độ của khí ở cuối quá trình nén?

Xem thêm :  Các hướng trong tiếng anh & e w s n ký hiệu hướng nào

   

A.

7310C                                     

B.

320 K                                        

C.

3200C                                      

D.

731K

Câu 19:

Tính khối lượng riêng của không khí ở 1000C, áp suất 2.105Pa. Biết khối lượng riêng của không khí ở 00C, áp suất 1.105Pa là 1,29kg/m3?

   

A.

1,85kg/m3                              

B.

1,29 kg/m3                                                 

C.

0,129 kg/m3                           

D.

0,185 kg/m3

Câu 20:

Nếu thể tích của một lượng khí giảm đi 1/10, áp suất tăng 1/5 và nhiệt độ tăng thêm 160C so với ban đầu. Tính nhiệt độ ban đầu của khí.

   

A.

300 K                                      

B.

216 K                                        

C.

200 K                                       

D.

289 K

Câu 21:

Pit tông của một máy nén, sau mỗi lần nén đưa được 4 lít khí ở nhiệt độ 270C và áp suất 1 atm vào bình chứa khi ở thể tích 2 m3. Tính áp suất của khí trong bình khi pit tông đã thực hiện 1000 lần nén. Biết nhiệt độ trung bình là 420C

   

A.

1 atm                                      

B.

2,1 atm                                     

C.

4 atm                                       

D.

2 atm

Câu 22:

Trong xilanh của một động cơ đốt trong có 2 dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1 atm và nhiệt độ 470C. Pit tông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,2dm3 và áp suất tăng lên tới 15atm. Tính nhiệt độ hỗn hợp khí nén.

   

A.

4800C                                     

B.

320 K                                        

C.

2070C                                      

D.

4700C

Câu 23:

Nén 10 lít khí ở nhiệt độ 270C để cho thể tích của nó chỉ là 4 lít, vì nén nhanh khí bị nóng lên đến 600C. Hỏi áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần?

   

A.

2,7                                           

B.

3,5                                             

B.

2,22                                          

D.

2,78

Câu 24:

Một quả bóng có thể tích 200 lít ở nhiệt độ 280C trên mặt đất. Bóng được thả bay lên đến độ cao mà ở đó áp suất khí quyển chỉ còn 0,55 lần áp suất khí quyển ở mặt đất và có nhiệt độ 50C. Tính thể tích của quả bóng ở độ cao đó (bỏ qua áp suất phụ gây ra bởi vỏ bóng).

   

A.

340,7 lít                                  

B.

35,71 lít                                    

C.

1120 lít                                    

D.

184,7 lít

Câu 25:

Tính khối lượng của không khí ở 800C và áp suất 2,5.105Pa. Biết khối lượng riêng của không khí ở 00C và áp suất 1,01.105Pa là 1,29kg/m3

   

A.

2 kg/m3                                                    

B.

2,5 kg/m3                                                  

C.

1,29 kg/m3                              

D.

0,998 kg/m3

ĐÁP ÁN


Phương trình trạng thái của khí lí tưởng – Bài 31 – Vật lý 10 – Cô Nguyễn Quyên (DỄ HIỂU NHẤT)


? Đăng ký khóa học của thầy cô VietJack giá từ 250k tại: https://bit.ly/30CPP9X.
?Tải app VietJack để xem các bài giảng khác của thầy cô. Link tải: https://vietjack.onelink.me/hJSB/30701ef0
☎️ Hotline hỗ trợ: 084 283 4585
Vật lý 10 Bài 31 Phương trình trạng thái của khí lí tưởng
Trong video bài học này, cô sẽ hướng dẫn các em nắm chắc kiến thức bài Phương trình trạng thái của khí lí tưởng trong chương trình Vật lý 10. Bên cạnh đó cô sẽ giải chi tiết các một số ví dụ minh họa. Các em chú ý theo dõi bài học cùng cô nhé !
Đăng kí mua khóa học của thầy,cô tại: https://m.me/hoc.cung.vietjack
Học trực tuyến tại: https://khoahoc.vietjack.com/
Fanpage: https://www.facebook.com/hoc.cung.vietjack/
vietjack, ly10, bai31
▶ Danh sách các bài học môn Vật lý 10 Cô Nguyễn Quyên:
https://www.youtube.com/playlist?list=PLOVaCZ_HQkvejV26PPtl0Hn_xt_3zfs9C
▶ Danh sách các bài học môn Ngữ văn 10 Cô Trương Khánh Linh:
https://www.youtube.com/playlist?list=PLOVaCZ_HQkvfVitVNby1tzl4Yed_kItOf

Related Articles

Back to top button