Giáo Dục

Soạn bài từ hán việt – ngữ văn 7

1. Tóm tắt nội dung bài học

1.1. Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt

  • Trong tiếng Việt có một khối lượng khá lớn từ Hán Việt. Tiếng để cấu tạo từ Hán Việt gọi là yếu tố Hán Việt.
    • Ví dụ minh họa: nam (phía nam), quốc (nước), sơn (núi), hà (sông)…
  • Phần lớn các yếu tố Hán Việt không dùng độc lập như từ mà dùng để tạo từ ghép
    • Ví dụ minh họa: quốc, sơn, hà…
  • Có nhiều yếu tố Hán Việt đồng âm nhưng nghĩa khác xa nhau.
    • Ví dụ minh họa: thiên…

1.2. Từ ghép Hán Việt

  • Từ ghép Hán Việt có 2 loại chính (giống như từ ghép Thuần Việt): từ ghép đẳng lập và từ ghép chính phụ.
    • Ví dụ minh họa
      • Từ ghép đẳng lập: sơn hà, xâm phạm…
      • Từ ghép chính phụ: giang san…
  • Trật tự của các yếu tố trong từ ghép chính phụ Hán Việt
    • Từ ghép chính phụ có yếu tố chính đứng trước yếu tố phụ ⇒ Giống với trật tự từ ghép Thuần Việt.
      • Ví dụ minh họa: ái quốc, thủ môn, chiến thắng…
    • Từ ghép chính phụ có yếu tố phụ đứng trước yếu tố chính ⇒ Khác với trật tự từ ghép Thuần Việt.

      • Ví dụ minh họa: thiên thư, thạch mã, tái phạm…

⇒ Trật tự sắp xếp trong từ ghép chính phụ Hán Việt là chính phụ và phụ chính

2. soạn bài từ hán việt

2.1. Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt

Câu 1.

  • Các yếu tố Hán Việt trong bài “Nam quốc sơn hà”
    • “Nam”: phương nam
    • “Quốc”: nước
    • “Sơn”: núi
    • “Hà”: sông.
  • Cách dùng các yếu tố
    • “Nam” có thể dùng độc lập lập như một từ đơn đặt câu như: phía nam, nước Nam, miền Nam, gió Tây nam…
    • “Quốc”, “sơn”, “hà”: không dùng được như một từ đơn độc lập mà chỉ làm yếu tố cấu tạo từ ghép: quốc sơn, giang sơn, sơn hà.
Xem thêm :  Soạn bài thông tin về ngày trái đất năm 2000 (chi tiết)>

Câu 2.

  • Tiếng thiên trong từ thiên thư có nghĩa là “trời”. Còn thiên trong các từ Hán Việt: thiên niên kỉ, thiên lí mã, (Lí Công Uẩn) thiên đô về Thăng Long lại có nghĩa khác.
    • “Thiên” trong “thiên niên kỉ” nghĩa là nghìn năm.
    • “Thiên” trong “thiên lí mã” nghĩa là nghìn dặm ngựa.
    • “Thiên” trong (Lí Công Uẩn) “Thiên đô về Thăng Long” có nghĩa là dời đi, dời khỏi.

⇒ Các từ đồng âm nhưng nghĩa khác nhau.

2.2. Từ ghép Hán Việt

Câu 1.

  • Các từ sơn hà, xâm phạm (trong bài “Nam quốc sơn hà”) thuộc loại từ ghép đẳng lập.
  • Giang san (trong bài “Tụng giá hoàn kinh sư”) thuộc loại từ ghép chính phụ.

Câu 2.

a. Các từ “ái quốc”, “thủ môn”, “chiến thắng” thuộc từ ghép chính phụ. Trật tự của các yếu tố trong cá từ này giống với trật tự các tiếng trong từ ghép thuần Việt cùng loại, bời vì yếu tố chính đứng trước và yếu tố phụ đứng sau:

  • Ái quốc  

     C   P 

  • Thủ môn                 

      C   P            

  • Chiến thắng

      C    P                

b. Các từ “thiên thư” (trong bài “Nam quốc sơn hà”), “thạch mã”  trong bài “Tức sự”), “tái phạm” (trong bài “Mẹ tôi”)  thuộc loại từ ghép chính phụ. Nhưng các yếu tố trong các từ ghép này có sự khác biệt so với trật tự tiếng Việt: yếu tố phụ đứng trước, yếu tố chính đứng sau:

  • Thiên thư  

       P      C                      

  • Thạch mã 
Xem thêm :  Ôn tập tiếng anh lớp 10 unit 1 family life

        P      C                       

  • Tái phạm   

       P      C    

Các em có thể tham khảo thêm bài giảng Từ Hán Việt để củng cố hơn nội dung bài học.      

3. Hướng dẫn luyện tập

Câu 1. Phân biệt nghĩa của các yếu tố Hán Việt đồng âm

  • Phi
    • Phi 1 (phi công, phi đội): máy bay
    • Phi 2 (phi pháp, phi nghĩa): trái, không phải
    • Phi 3 (cung phi, vương phi): vợ lẽ của vua hay vợ của thái tử hoặc các vương hầu
  • Hoa
    • Hoa 1 (hoa quả, hương hoa): bộ phận cấu thành hoa quả
    • Hoa 2 (hoa mĩ, hoa lệ): cảnh vật đẹp lộng lẫy
  • Gia
    • Gia 1 (gia chủ, gia súc): nhà
    • Gia 2 (gia vị, gia tăng): thêm vào

Câu 2.  Tìm từ ghép có chứa yếu tố Hán Việt : quốc, sơn, cư, bại

Yếu tố Hán Việt
Từ ghép Hán Việt

Quốc
Quốc gia, cường quốc, quốc kì, quốc vượng, quốc tế, …

Sơn
Giang sơn, sơn hà, sơn nam, thanh sơn, hồng sơn,…


Cư trú, dân cư, di cư, tản cư, định cư, ngụ cư, …

Bại
Thất bại, chiến bại, đại bại, thảm bại, bại vong, …

Câu 3. Xếp các từ ghép Hán Việt vào các nhóm thích hợp

Thứ tự
Từ ghép Hán Việt

Chính trước, phụ sau
Hữu ích, phát thanh, bảo mật, phóng hỏa

Phụ trước, chính sau
Thi nhân, đại thắng, tân binh, hậu đãi

Câu 4. Tìm 5 từ ghép Hán Việt có yếu tố phụ đứng trước, yếu tố chính đứng sau và 5 từ ghép Hán Việt có yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau.

Xem thêm :  If only là gì? cách dùng if only

Thứ tự
Từ ghép Hán Việt

Chính trước, phụ sau
Nhật mộ, phủ môn, cách mạng, phòng bệnh, nhập gia.

Phụ trước, chính sau
Gia sư, học viện, phàm phu, bạch mã, góa phụ.

4. Hỏi đáp về bài Từ Hán Việt

Nếu có thắc mắc cần giải đáp các em có thể để lại câu hỏi trong phần Hỏi đáp, cộng đồng Ngữ văn HỌC247 sẽ sớm trả lời cho các em. 


Từ Hán Việt – Ngữ văn 7 – Cô Trương San (HAY NHẤT)


? Đăng ký khóa học của thầy cô VietJack giá từ 250k tại: https://bit.ly/30CPP9X.
?Tải app VietJack để xem các bài giảng khác của thầy cô. Link tải: https://vietjack.onelink.me/hJSB/30701ef0
☎️ Hotline hỗ trợ: 084 283 4585
Ngữ văn 7 Từ Hán Việt
Từ Hán Việt là bài học quan trọng trong chương trình Ngữ Văn 7. Trong bài giảng này, cô sẽ giúp các em tìm hiểu tất cả các kiến thức trọng tâm nhất bài học. Từ đó, các em sẽ giải các dạng bài tập từ cơ bản nhất đến nâng cao. Các em chú ý theo dõi bài học cùng cô nhé !
Đăng kí mua khóa học của cô tại: https://m.me/hoc.cung.vietjack
Học trực tuyến tại: https://khoahoc.vietjack.com/
Fanpage: https://www.facebook.com/hoc.cung.vietjack/
vietjack, nguvan7, tuHanViet
▶ Danh sách các bài học môn Ngữ văn 7 Cô Trương San:
https://www.youtube.com/playlist?list=PL5q2T2FxzK7VFdvOqi8C7qL9J4xez3xO
▶ Danh sách các bài học môn Sinh học 7 Cô Mạc Phạm Đan Ly:
https://www.youtube.com/playlist?list=PL5q2T2FxzK7Vi8zm6OeX8tUNNOwTFOb4J
▶ Danh sách các bài học môn Tiếng anh 7 Cô Đỗ Linh:
https://www.youtube.com/playlist?list=PL5q2T2FxzK7U1g167kC673iDY0HfEOoIn
▶ Danh sách các bài học môn Toán học 7 Cô Nguyễn Anh:
https://www.youtube.com/playlist?list=PL5q2T2FxzK7UsZMjvLDZAdOxSAg19aoba

Related Articles

Back to top button