Giáo Dục

Tính chất hóa học của flo brom iot

<a href=tính chất hóa học của flo Brom Iot | Hóa Học 10″ src=”https://xmccomplex.com.vn/wp-content/uploads/2021/12/hqdefault-6.jpg”/>

Tính Chất Hóa Học Của Flo Brom Iot | Hóa Học 10 | Nguyễn Phúc Hậu EDU
A – TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA FLO
– Flo Là chất khí, màu lục nhạt, độc.
– Là phi kim mạnh nhất (có độ âm điện lớn nhất) → Flo có tính oxi hóa mạnh nhất.
– Flo oxi hóa tất cả các kim loại (gồm cả Au, Pt). Nó cũng tác dụng trực tiếp với hầu hết phi kim, trừ oxi và nito.
– Với khí H2: phản ứng nổ mạnh, xảy ra ngay cả trong bóng tối, nhiệt độ thấp.
PTPƯ : H2 + F2 → 2HF
khí hidro florua
– Khí HF tan vô hạn trong nước tạo ra dd axit flohidric, khác với axit HCl, axit HF là axit yếu, tính chất đặc biệt của axit HF là tác dụng với silic đioxit (SiO2) có trong thành phần thủy tinh)
→ do đó không dùng chai lọ thủy tinh để đựng dung dịch axit HF.
PTPƯ : SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O
Silic tetraflorua
– Hơi nước bốc cháy khi tiếp xúc với khí flo:
PTPƯ : 2F2 + 2H2O → 4HF + O2
B – TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BROM
– Brom là chất lỏng màu đỏ nâu, mùi khó chịu, dễ bay hơi, độc.
1. Brom tác dụng với kim loại:
Brom oxi hóa được nhiều kim loại (phản ứng cần đun nóng)
PTPƯ : 3Br2 + 2Al → 2AlBr3
2. Brom tác dụng với H2:
Brom chỉ oxi hóa được H2 ở nhiệt độ cao:
PTPƯ : Br2 + H2 → 2HBr
khí hidro bromua
– Khí HBr tan trong nước tạo thành dd axit bromhidric, đây là axit mạnh, mạnh hơn axit HCl.
3. Brom tác dụng với H2O:
Khi tan trong nước, 1 phần brom tác dụng rất chậm với nước tạo ra axit HBr và axit HBrO (axit hipobromơ), là phản ứng thuận nghịch:
PTPƯ : Br2 + H2O ↔ HBr + HBrO
4. Điều chế Brom:
– Điều chế Khí HBr:
PTPƯ : PBr3 + 3H2O → H3PO3 + 3HBr
– Điều chế Br2 trong công nghiệp:
PTPƯ : Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2
Chú ý: AgBr cũng kém bền khi gặp ánh sáng giống như AgCl .
PTPƯ : 2AgBr → 2Ag + Br2
Nâng cao:
– Brom thể hiện tính khử khi gặp chất oxi hóa mạnh (như nước clo…)
PTPƯ : Br2 + 5Cl2 + 6H2O → 2HBrO3 + 10HCl
(Axit bromic)
– Tính khử của HBr (ở trạng thái khí cũng như trong dd) mạnh hơn HCl. HBr khử được H2SO4 đặc thành SO2.
PTPƯ : 2HBr + H2SO4đ → Br2 + SO2 + 2H2O
– Dd HBr không màu, để lâu trong không khí trở nên có màu vàng nâu vì bị oxi hóa (dd HF và HCl không có phản ứng này):
PTPƯ : 4HBr + O2 → 2H2O + 2Br2
C – TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA IOT
1/ Iot tác dụng với kim loại:
Iot oxi hóa được nhiều kim loại nhưng chỉ xảy ra khi đun nóng hoặc có xúc tác.
PTPƯ : 3I2 + 2Al → 2AlI3
2/ Iot tác dụng với H2:
Phản ứng xảy ra ở nhiệt độ cao, có xúc tác, phản ứng thuận nghịch:
PTPƯ : I2 + H2 ↔ 2HI
khí Hidro Iotua
– Hidro Iotua dễ tan trong nước tạo thành dd axit Iothidric, đó là 1 axit rất mạnh, mạnh hơn cả axit clohidric, bromhidric.
3/ Iot hầu như không tác dụng với H2O
4/ Iot có tính oxi hóa kém clo và brom:
PTPƯ : Cl2 + 2NaI → 2NaCl + I2
PTPƯ : Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2
5/ Iot có tính chất đặc trưng là tác dụng với hồ tinh bột tạo thành hợp chất có màu xanh.
6/ Điều chế iot:
PTPƯ : Cl2 + 2NaI → 2NaCl + I2
Lưu Ý: HI có tính khử mạnh:
PTPƯ : 8HI + H2SO4đ → 4I2 + H2S + 4H2O
PTPƯ : 2HI + 2FeCl3 → 2FeCl2 + I2 + 2HCl

Xem thêm :  Top 10 bài cảm nghĩ về mẹ hay nhất

D – Phân Biệt Các Ion F-, Cl-, Br-, I-
– NaF + AgNO3 → Không Phản Ứng.
– NaCl + AgNO3 → ↓ trắng (AgCl)
– NaBr + AgNO3 → ↓ vàng nhạt (AgBr)
– NaI + AgNO3 → ↓ vàng (AgI)

TÁC DỤNG VỚI H2
F2 + H2 → 2HF (ĐK: Trong bóng tối ở nhiệt độ thấp, nổ mạnh)
Cl2 + H2 → 2HCl (ĐK: Cần chiếu sáng, phản ứng nổ.)
Br2 + H2 → 2HBr (ĐK: Cần nhiệt độ cao)
I2 + H2 ↔ 2HI (ĐK: Cần nhiệt độ cao hơn, phản ứng thuận nghịch)
TÁC DỤNG VỚI H20
2F2 + 2H2O → 4HF + O2 (Phân hủy mãnh liệt H2O ở ngay nhiệt độ thường)
Cl2 + H2O ↔ HCl + HClO (Ở nhiệt độ thường, phản ứng thuận nghịch)
Br2 + H2O ↔ HBr + HBrO (Ở nhiệt độ thường, chậm hơn so với Clo, PỨ cũng thuận nghịch)
I2 + H2O Hầu như không tác dụng.

CÔ HẬU CHÚC CÁC EM LUÔN HỌC TỐT !!
================================
Xem Clip Nhớ Like Và Đăng Kí Kênh Bấm Chuông Thông Báo Để Nhận Video Mới Của Miss Nguyễn Phúc Hậu EDU Nhé!!!
☆ ĐĂNG KÝ/SUBSCRIBE: http://bit.ly/haunguyenedu
☆ OFFICIAL FACEBOOK: https://www.facebook.com/hau.nguyen.9655
================================
© Bản quyền thuộc về Nguyễn Phúc Hậu EDU
© Copyright by Nguyễn Phúc Hậu EDU ☞ Do not Reup.
================================
#TínhChấtHóaHọcCủaFlo
#TínhChấtHóaHọcCủaBrom
#TínhChấtHóaHọcCủaIot

Tính Chất Hóa Học Của Flo Brom Iot | Hóa Học 10

Tác giả Nguyễn Phúc Hậu được chia sẻ tại website: ArabXanh.com.


Tính Chất Hóa Học Của Flo Brom Iot | Hóa Học 10


Tính Chất Hóa Học Của Flo Brom Iot | Hóa Học 10 | Nguyễn Phúc Hậu EDU
A TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA FLO
Flo Là chất khí, màu lục nhạt, độc.
Là phi kim mạnh nhất (có độ âm điện lớn nhất) → Flo có tính oxi hóa mạnh nhất.
Flo oxi hóa tất cả các kim loại (gồm cả Au, Pt). Nó cũng tác dụng trực tiếp với hầu hết phi kim, trừ oxi và nito.
Với khí H2: phản ứng nổ mạnh, xảy ra ngay cả trong bóng tối, nhiệt độ thấp.
PTPƯ : H2 + F2 → 2HF
khí hidro florua
Khí HF tan vô hạn trong nước tạo ra dd axit flohidric, khác với axit HCl, axit HF là axit yếu, tính chất đặc biệt của axit HF là tác dụng với silic đioxit (SiO2) có trong thành phần thủy tinh)
→ do đó không dùng chai lọ thủy tinh để đựng dung dịch axit HF.
PTPƯ : SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O
Silic tetraflorua
Hơi nước bốc cháy khi tiếp xúc với khí flo:
PTPƯ : 2F2 + 2H2O → 4HF + O2
B TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BROM
Brom là chất lỏng màu đỏ nâu, mùi khó chịu, dễ bay hơi, độc.
1. Brom tác dụng với kim loại:
Brom oxi hóa được nhiều kim loại (phản ứng cần đun nóng)
PTPƯ : 3Br2 + 2Al → 2AlBr3
2. Brom tác dụng với H2:
Brom chỉ oxi hóa được H2 ở nhiệt độ cao:
PTPƯ : Br2 + H2 → 2HBr
khí hidro bromua
Khí HBr tan trong nước tạo thành dd axit bromhidric, đây là axit mạnh, mạnh hơn axit HCl.
3. Brom tác dụng với H2O:
Khi tan trong nước, 1 phần brom tác dụng rất chậm với nước tạo ra axit HBr và axit HBrO (axit hipobromơ), là phản ứng thuận nghịch:
PTPƯ : Br2 + H2O ↔ HBr + HBrO
4. Điều chế Brom:
Điều chế Khí HBr:
PTPƯ : PBr3 + 3H2O → H3PO3 + 3HBr
Điều chế Br2 trong công nghiệp:
PTPƯ : Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2
Chú ý: AgBr cũng kém bền khi gặp ánh sáng giống như AgCl .
PTPƯ : 2AgBr → 2Ag + Br2
Nâng cao:
Brom thể hiện tính khử khi gặp chất oxi hóa mạnh (như nước clo…)
PTPƯ : Br2 + 5Cl2 + 6H2O → 2HBrO3 + 10HCl
(Axit bromic)
Tính khử của HBr (ở trạng thái khí cũng như trong dd) mạnh hơn HCl. HBr khử được H2SO4 đặc thành SO2.
PTPƯ : 2HBr + H2SO4đ → Br2 + SO2 + 2H2O
Dd HBr không màu, để lâu trong không khí trở nên có màu vàng nâu vì bị oxi hóa (dd HF và HCl không có phản ứng này):
PTPƯ : 4HBr + O2 → 2H2O + 2Br2
C TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA IOT
1/ Iot tác dụng với kim loại:
Iot oxi hóa được nhiều kim loại nhưng chỉ xảy ra khi đun nóng hoặc có xúc tác.
PTPƯ : 3I2 + 2Al → 2AlI3
2/ Iot tác dụng với H2:
Phản ứng xảy ra ở nhiệt độ cao, có xúc tác, phản ứng thuận nghịch:
PTPƯ : I2 + H2 ↔ 2HI
khí Hidro Iotua
Hidro Iotua dễ tan trong nước tạo thành dd axit Iothidric, đó là 1 axit rất mạnh, mạnh hơn cả axit clohidric, bromhidric.
3/ Iot hầu như không tác dụng với H2O
4/ Iot có tính oxi hóa kém clo và brom:
PTPƯ : Cl2 + 2NaI → 2NaCl + I2
PTPƯ : Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2
5/ Iot có tính chất đặc trưng là tác dụng với hồ tinh bột tạo thành hợp chất có màu xanh.
6/ Điều chế iot:
PTPƯ : Cl2 + 2NaI → 2NaCl + I2
Lưu Ý: HI có tính khử mạnh:
PTPƯ : 8HI + H2SO4đ → 4I2 + H2S + 4H2O
PTPƯ : 2HI + 2FeCl3 → 2FeCl2 + I2 + 2HCl
D Phân Biệt Các Ion F, Cl, Br, I
NaF + AgNO3 → Không Phản Ứng.
NaCl + AgNO3 → ↓ trắng (AgCl)
NaBr + AgNO3 → ↓ vàng nhạt (AgBr)
NaI + AgNO3 → ↓ vàng (AgI)
TÁC DỤNG VỚI H2
F2 + H2 → 2HF (ĐK: Trong bóng tối ở nhiệt độ thấp, nổ mạnh)
Cl2 + H2 → 2HCl (ĐK: Cần chiếu sáng, phản ứng nổ.)
Br2 + H2 → 2HBr (ĐK: Cần nhiệt độ cao)
I2 + H2 ↔ 2HI (ĐK: Cần nhiệt độ cao hơn, phản ứng thuận nghịch)
TÁC DỤNG VỚI H20
2F2 + 2H2O → 4HF + O2 (Phân hủy mãnh liệt H2O ở ngay nhiệt độ thường)
Cl2 + H2O ↔ HCl + HClO (Ở nhiệt độ thường, phản ứng thuận nghịch)
Br2 + H2O ↔ HBr + HBrO (Ở nhiệt độ thường, chậm hơn so với Clo, PỨ cũng thuận nghịch)
I2 + H2O Hầu như không tác dụng.
CÔ HẬU CHÚC CÁC EM LUÔN HỌC TỐT !!
================================
Xem Clip Nhớ Like Và Đăng Kí Kênh Bấm Chuông Thông Báo Để Nhận Video Mới Của Miss Nguyễn Phúc Hậu EDU Nhé!!!
☆ ĐĂNG KÝ/SUBSCRIBE: http://bit.ly/haunguyenedu
☆ OFFICIAL FACEBOOK: https://www.facebook.com/hau.nguyen.9655
================================
© Bản quyền thuộc về Nguyễn Phúc Hậu EDU
© Copyright by Nguyễn Phúc Hậu EDU ☞ Do not Reup.
================================
TínhChấtHóaHọcCủaFlo
TínhChấtHóaHọcCủaBrom
TínhChấtHóaHọcCủaIot

Xem thêm :  Giáo án địa lí 12 bài 2: vị trí địa lý, phạm vi lãnh thổ

Related Articles

Check Also
Close
Back to top button